syllogize correctly
syllogize một cách chính xác
syllogize logically
syllogize một cách logic
syllogize effectively
syllogize một cách hiệu quả
syllogize clearly
syllogize một cách rõ ràng
syllogize accurately
syllogize một cách chính xác
syllogize deductively
syllogize một cách diễn dịch
syllogize systematically
syllogize một cách có hệ thống
syllogize thoroughly
syllogize một cách kỹ lưỡng
syllogize succinctly
syllogize một cách ngắn gọn
it is important to syllogize your arguments clearly.
Việc quan trọng là phải suy luận các lập luận của bạn một cách rõ ràng.
in philosophy, we often syllogize to reach conclusions.
Trong triết học, chúng tôi thường suy luận để đưa ra kết luận.
to syllogize effectively, one must understand the premises.
Để suy luận hiệu quả, một người phải hiểu rõ các tiền đề.
she tried to syllogize his reasoning during the debate.
Cô ấy đã cố gắng suy luận lý luận của anh ấy trong cuộc tranh luận.
he can syllogize complex ideas into simple terms.
Anh ấy có thể suy luận những ý tưởng phức tạp thành những thuật ngữ đơn giản.
learning to syllogize is crucial for critical thinking.
Học cách suy luận là điều quan trọng đối với tư duy phản biện.
they syllogize the evidence to prove their point.
Họ suy luận các bằng chứng để chứng minh quan điểm của họ.
to syllogize well, one needs a solid understanding of logic.
Để suy luận tốt, một người cần có sự hiểu biết vững chắc về logic.
during the lecture, the professor taught us how to syllogize.
Trong bài giảng, giáo sư đã dạy chúng tôi cách suy luận.
we must syllogize our findings to present them effectively.
Chúng ta phải suy luận những phát hiện của mình để trình bày chúng một cách hiệu quả.
syllogize correctly
syllogize một cách chính xác
syllogize logically
syllogize một cách logic
syllogize effectively
syllogize một cách hiệu quả
syllogize clearly
syllogize một cách rõ ràng
syllogize accurately
syllogize một cách chính xác
syllogize deductively
syllogize một cách diễn dịch
syllogize systematically
syllogize một cách có hệ thống
syllogize thoroughly
syllogize một cách kỹ lưỡng
syllogize succinctly
syllogize một cách ngắn gọn
it is important to syllogize your arguments clearly.
Việc quan trọng là phải suy luận các lập luận của bạn một cách rõ ràng.
in philosophy, we often syllogize to reach conclusions.
Trong triết học, chúng tôi thường suy luận để đưa ra kết luận.
to syllogize effectively, one must understand the premises.
Để suy luận hiệu quả, một người phải hiểu rõ các tiền đề.
she tried to syllogize his reasoning during the debate.
Cô ấy đã cố gắng suy luận lý luận của anh ấy trong cuộc tranh luận.
he can syllogize complex ideas into simple terms.
Anh ấy có thể suy luận những ý tưởng phức tạp thành những thuật ngữ đơn giản.
learning to syllogize is crucial for critical thinking.
Học cách suy luận là điều quan trọng đối với tư duy phản biện.
they syllogize the evidence to prove their point.
Họ suy luận các bằng chứng để chứng minh quan điểm của họ.
to syllogize well, one needs a solid understanding of logic.
Để suy luận tốt, một người cần có sự hiểu biết vững chắc về logic.
during the lecture, the professor taught us how to syllogize.
Trong bài giảng, giáo sư đã dạy chúng tôi cách suy luận.
we must syllogize our findings to present them effectively.
Chúng ta phải suy luận những phát hiện của mình để trình bày chúng một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay