syncarp

[Mỹ]/ˈsɪn.kɑːp/
[Anh]/ˈsɪn.kɑrp/

Dịch

n.trái cây nhiều; một loại trái cây hình thành từ một cụm hoa
Word Forms
số nhiềusyncarps

Cụm từ & Cách kết hợp

syncarp fruit

quả syncarp

syncarp structure

cấu trúc syncarp

syncarp development

sự phát triển của syncarp

syncarp species

loài syncarp

syncarp formation

sự hình thành của syncarp

syncarp morphology

hình thái syncarp

syncarp classification

phân loại syncarp

syncarp examples

ví dụ về syncarp

syncarp analysis

phân tích syncarp

syncarp characteristics

đặc điểm của syncarp

Câu ví dụ

a syncarp is a type of fruit formed from multiple ovaries.

một syncarp là một loại quả hình thành từ nhiều bầu nhụy.

the syncarp of the fig contains many tiny seeds.

syncarp của quả sung chứa nhiều hạt nhỏ.

understanding syncarps is important in botany.

hiểu về syncarp rất quan trọng trong thực vật học.

many tropical fruits are syncarps, such as mulberries.

nhiều loại trái cây nhiệt đới là syncarp, chẳng hạn như quả mâm xôi.

syncarps can be classified based on their structure.

syncarp có thể được phân loại dựa trên cấu trúc của chúng.

the syncarp develops from the flower's multiple carpels.

syncarp phát triển từ nhiều bầu hoa của hoa.

botanists study syncarps to learn about plant reproduction.

các nhà thực vật học nghiên cứu syncarp để tìm hiểu về sự sinh sản của thực vật.

examples of syncarps include blackberries and raspberries.

ví dụ về syncarp bao gồm quả mâm xôi đen và quả dâu tây.

in syncarps, the individual fruits are often called drupelets.

trong syncarp, các quả riêng lẻ thường được gọi là drupelets.

the study of syncarps can reveal evolutionary traits of plants.

nghiên cứu về syncarp có thể tiết lộ các đặc điểm tiến hóa của thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay