| số nhiều | synectics |
synectic thinking
tư duy hợp tác
synectic approach
phương pháp hợp tác
synectic process
quy trình hợp tác
synectic play
trò chơi hợp tác
synectic model
mô hình hợp tác
synectic technique
kỹ thuật hợp tác
synectic strategy
chiến lược hợp tác
synectic dialogue
đối thoại hợp tác
synectic framework
khung hợp tác
synectic collaboration
hợp tác
synectic thinking can enhance creativity.
suy nghĩ hợp tác có thể nâng cao sự sáng tạo.
they used a synectic approach to solve the problem.
họ đã sử dụng phương pháp hợp tác để giải quyết vấn đề.
in a synectic session, ideas are freely exchanged.
trong một buổi họp mặt hợp tác, ý tưởng được trao đổi tự do.
synectic methods encourage innovative solutions.
các phương pháp hợp tác khuyến khích các giải pháp sáng tạo.
the workshop focused on synectic techniques for brainstorming.
công tác tập trung vào các kỹ thuật hợp tác để động não.
she applied synectic principles to her art project.
cô ấy đã áp dụng các nguyên tắc hợp tác vào dự án nghệ thuật của mình.
using synectic strategies can improve teamwork.
sử dụng các chiến lược hợp tác có thể cải thiện tinh thần đồng đội.
he wrote a paper on the importance of synectic thinking.
anh ấy đã viết một bài báo về tầm quan trọng của tư duy hợp tác.
synectic exercises often lead to unexpected insights.
các bài tập hợp tác thường dẫn đến những hiểu biết bất ngờ.
teachers can use synectic methods to engage students.
giáo viên có thể sử dụng các phương pháp hợp tác để thu hút học sinh.
synectic thinking
tư duy hợp tác
synectic approach
phương pháp hợp tác
synectic process
quy trình hợp tác
synectic play
trò chơi hợp tác
synectic model
mô hình hợp tác
synectic technique
kỹ thuật hợp tác
synectic strategy
chiến lược hợp tác
synectic dialogue
đối thoại hợp tác
synectic framework
khung hợp tác
synectic collaboration
hợp tác
synectic thinking can enhance creativity.
suy nghĩ hợp tác có thể nâng cao sự sáng tạo.
they used a synectic approach to solve the problem.
họ đã sử dụng phương pháp hợp tác để giải quyết vấn đề.
in a synectic session, ideas are freely exchanged.
trong một buổi họp mặt hợp tác, ý tưởng được trao đổi tự do.
synectic methods encourage innovative solutions.
các phương pháp hợp tác khuyến khích các giải pháp sáng tạo.
the workshop focused on synectic techniques for brainstorming.
công tác tập trung vào các kỹ thuật hợp tác để động não.
she applied synectic principles to her art project.
cô ấy đã áp dụng các nguyên tắc hợp tác vào dự án nghệ thuật của mình.
using synectic strategies can improve teamwork.
sử dụng các chiến lược hợp tác có thể cải thiện tinh thần đồng đội.
he wrote a paper on the importance of synectic thinking.
anh ấy đã viết một bài báo về tầm quan trọng của tư duy hợp tác.
synectic exercises often lead to unexpected insights.
các bài tập hợp tác thường dẫn đến những hiểu biết bất ngờ.
teachers can use synectic methods to engage students.
giáo viên có thể sử dụng các phương pháp hợp tác để thu hút học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay