synesthetic experience
kinh nghiệm cảm giác pha trộn
synesthetic perception
nhận thức cảm giác pha trộn
synesthetic art
nghệ thuật cảm giác pha trộn
synesthetic phenomenon
hiện tượng cảm giác pha trộn
synesthetic response
phản ứng cảm giác pha trộn
synesthetic mapping
ánh xạ cảm giác pha trộn
synesthetic association
liên kết cảm giác pha trộn
synesthetic language
ngôn ngữ cảm giác pha trộn
synesthetic qualities
đặc tính cảm giác pha trộn
synesthetic traits
đặc điểm cảm giác pha trộn
she has a synesthetic perception of colors when she hears music.
Cô ấy có một nhận thức thị giác màu sắc khi cô ấy nghe nhạc.
his synesthetic experience allows him to visualize sounds.
Kinh nghiệm synesthetic của anh ấy cho phép anh ấy hình dung âm thanh.
many artists are synesthetic, blending senses in their work.
Nhiều nghệ sĩ là synesthetic, pha trộn các giác quan trong công việc của họ.
she describes her synesthetic feelings as vibrant and intense.
Cô ấy mô tả cảm giác synesthetic của mình là sống động và mạnh mẽ.
synesthetic individuals often have unique creative abilities.
Những người synesthetic thường có những khả năng sáng tạo độc đáo.
his synesthetic responses to art make him a unique critic.
Những phản ứng synesthetic của anh ấy với nghệ thuật khiến anh ấy trở thành một nhà phê bình độc đáo.
some studies suggest that synesthetic experiences can be inherited.
Một số nghiên cứu cho thấy rằng những trải nghiệm synesthetic có thể được kế thừa.
she finds it fascinating that synesthetic people can taste colors.
Cô ấy thấy thú vị khi những người synesthetic có thể nếm các màu sắc.
his synesthetic mind connects different sensory modalities effortlessly.
Trí não synesthetic của anh ấy kết nối các giác quan khác nhau một cách dễ dàng.
understanding synesthetic perceptions can enhance our appreciation of art.
Hiểu rõ những nhận thức synesthetic có thể nâng cao sự đánh giá của chúng ta về nghệ thuật.
synesthetic experience
kinh nghiệm cảm giác pha trộn
synesthetic perception
nhận thức cảm giác pha trộn
synesthetic art
nghệ thuật cảm giác pha trộn
synesthetic phenomenon
hiện tượng cảm giác pha trộn
synesthetic response
phản ứng cảm giác pha trộn
synesthetic mapping
ánh xạ cảm giác pha trộn
synesthetic association
liên kết cảm giác pha trộn
synesthetic language
ngôn ngữ cảm giác pha trộn
synesthetic qualities
đặc tính cảm giác pha trộn
synesthetic traits
đặc điểm cảm giác pha trộn
she has a synesthetic perception of colors when she hears music.
Cô ấy có một nhận thức thị giác màu sắc khi cô ấy nghe nhạc.
his synesthetic experience allows him to visualize sounds.
Kinh nghiệm synesthetic của anh ấy cho phép anh ấy hình dung âm thanh.
many artists are synesthetic, blending senses in their work.
Nhiều nghệ sĩ là synesthetic, pha trộn các giác quan trong công việc của họ.
she describes her synesthetic feelings as vibrant and intense.
Cô ấy mô tả cảm giác synesthetic của mình là sống động và mạnh mẽ.
synesthetic individuals often have unique creative abilities.
Những người synesthetic thường có những khả năng sáng tạo độc đáo.
his synesthetic responses to art make him a unique critic.
Những phản ứng synesthetic của anh ấy với nghệ thuật khiến anh ấy trở thành một nhà phê bình độc đáo.
some studies suggest that synesthetic experiences can be inherited.
Một số nghiên cứu cho thấy rằng những trải nghiệm synesthetic có thể được kế thừa.
she finds it fascinating that synesthetic people can taste colors.
Cô ấy thấy thú vị khi những người synesthetic có thể nếm các màu sắc.
his synesthetic mind connects different sensory modalities effortlessly.
Trí não synesthetic của anh ấy kết nối các giác quan khác nhau một cách dễ dàng.
understanding synesthetic perceptions can enhance our appreciation of art.
Hiểu rõ những nhận thức synesthetic có thể nâng cao sự đánh giá của chúng ta về nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay