tabuns

[Mỹ]/ˈtæbʌnz/
[Anh]/ˈtæbʌnz/

Dịch

n. một loại tác nhân thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

tabuns are available

tabuns có sẵn

tabuns in stock

tabuns còn hàng

buy tabuns now

mua tabuns ngay

tabuns for sale

tabuns đang được bán

tabuns are great

tabuns thật tuyệt

tabuns are here

tabuns đã có mặt

tabuns on offer

tabuns đang được khuyến mãi

tabuns in demand

tabuns rất được ưa chuộng

tabuns are popular

tabuns rất phổ biến

tabuns for everyone

tabuns cho tất cả mọi người

Câu ví dụ

tabuns, we will finish the project by next week.

tabuns, chúng tôi sẽ hoàn thành dự án vào tuần tới.

i tabuns forgot to bring my keys.

Tôi tabuns đã quên mang theo chìa khóa.

she tabuns has a solution to the problem.

Cô ấy tabuns có một giải pháp cho vấn đề.

tabuns, it might rain later today.

tabuns, có thể sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay.

he tabuns needs to study harder for the exam.

Anh ấy tabuns cần phải học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

tabuns, they will arrive at the party on time.

tabuns, họ sẽ đến dự tiệc đúng giờ.

we tabuns should consider other options.

Chúng tôi tabuns nên cân nhắc các lựa chọn khác.

tabuns, she is the one who can help us.

tabuns, cô ấy là người có thể giúp chúng ta.

he tabuns forgot to send the email.

Anh ấy tabuns đã quên gửi email.

tabuns, i will join you for dinner.

tabuns, tôi sẽ tham gia ăn tối với bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay