tacoma

[Mỹ]/təˈkəʊmə/
[Anh]/təˈkoʊmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng ở phía tây bang Washington, Hoa Kỳ; thành phố Tacoma
Word Forms
số nhiềutacomas

Cụm từ & Cách kết hợp

tacoma dome

sân vận động tacoma

tacoma narrows

eo biển tacoma

tacoma park

công viên tacoma

tacoma mall

trung tâm thương mại tacoma

tacoma rainiers

tacoma rainiers

tacoma arts

nghệ thuật tacoma

tacoma history

lịch sử tacoma

tacoma community

cộng đồng tacoma

tacoma events

sự kiện tacoma

tacoma waterfront

khu vực ven biển tacoma

Câu ví dụ

the tacoma is known for its durability.

Tacoma nổi tiếng về độ bền.

many people enjoy driving their tacoma off-road.

Nhiều người thích lái xe Tacoma trên đường địa hình.

the tacoma has a spacious interior for passengers.

Tacoma có nội thất rộng rãi cho hành khách.

he customized his tacoma with new wheels.

Anh ấy đã tùy chỉnh Tacoma của mình với bánh xe mới.

the tacoma is a popular choice among truck enthusiasts.

Tacoma là lựa chọn phổ biến trong số những người yêu thích xe tải.

she uses her tacoma for both work and leisure.

Cô ấy sử dụng Tacoma cho cả công việc và giải trí.

with its towing capacity, the tacoma is very versatile.

Với khả năng kéo của nó, Tacoma rất đa năng.

the tacoma's fuel efficiency is impressive for a truck.

Hiệu quả sử dụng nhiên liệu của Tacoma rất ấn tượng đối với một chiếc xe tải.

he took his tacoma on a road trip across the country.

Anh ấy đã lái chiếc Tacoma của mình đi trên một chuyến đi đường xuyên nước Mỹ.

the tacoma comes with advanced safety features.

Tacoma đi kèm với các tính năng an toàn tiên tiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay