tactually

[Mỹ]/ˈtækʧuəli/
[Anh]/ˈtækʧuəli/

Dịch

adv. theo cách liên quan đến cảm giác xúc giác

Cụm từ & Cách kết hợp

tactually aware

nhận thức được về thực tế

tactually stimulated

kích thích về thực tế

tactually perceived

nhận thức về thực tế

tactually engaged

tham gia vào thực tế

tactually responsive

phản hồi về thực tế

tactually informed

được thông báo về thực tế

tactually explored

khám phá về thực tế

tactually focused

tập trung vào thực tế

tactually connected

kết nối với thực tế

tactually enhanced

tăng cường về thực tế

Câu ví dụ

she tactually understands the needs of her clients.

Cô ấy thực sự hiểu được nhu cầu của khách hàng.

he tactually feels the rhythm of the music.

Anh ấy thực sự cảm nhận được nhịp điệu của âm nhạc.

they tactually experience the differences in culture.

Họ thực sự trải nghiệm những khác biệt trong văn hóa.

the teacher tactually engages with her students.

Giáo viên thực sự tương tác với học sinh của mình.

we tactually appreciate the beauty of nature.

Chúng tôi thực sự đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên.

he tactually connects with his audience during presentations.

Anh ấy thực sự kết nối với khán giả trong các buổi thuyết trình.

she tactually navigates through difficult situations.

Cô ấy thực sự điều hướng qua những tình huống khó khăn.

the team tactually collaborates on the project.

Đội ngũ thực sự hợp tác trong dự án.

they tactually resolve conflicts among themselves.

Họ thực sự giải quyết các xung đột giữa họ.

he tactually learns from his mistakes.

Anh ấy thực sự học hỏi từ những sai lầm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay