tactually aware
nhận thức được về thực tế
tactually stimulated
kích thích về thực tế
tactually perceived
nhận thức về thực tế
tactually engaged
tham gia vào thực tế
tactually responsive
phản hồi về thực tế
tactually informed
được thông báo về thực tế
tactually explored
khám phá về thực tế
tactually focused
tập trung vào thực tế
tactually connected
kết nối với thực tế
tactually enhanced
tăng cường về thực tế
she tactually understands the needs of her clients.
Cô ấy thực sự hiểu được nhu cầu của khách hàng.
he tactually feels the rhythm of the music.
Anh ấy thực sự cảm nhận được nhịp điệu của âm nhạc.
they tactually experience the differences in culture.
Họ thực sự trải nghiệm những khác biệt trong văn hóa.
the teacher tactually engages with her students.
Giáo viên thực sự tương tác với học sinh của mình.
we tactually appreciate the beauty of nature.
Chúng tôi thực sự đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên.
he tactually connects with his audience during presentations.
Anh ấy thực sự kết nối với khán giả trong các buổi thuyết trình.
she tactually navigates through difficult situations.
Cô ấy thực sự điều hướng qua những tình huống khó khăn.
the team tactually collaborates on the project.
Đội ngũ thực sự hợp tác trong dự án.
they tactually resolve conflicts among themselves.
Họ thực sự giải quyết các xung đột giữa họ.
he tactually learns from his mistakes.
Anh ấy thực sự học hỏi từ những sai lầm của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay