tahinis

[Mỹ]/təˈhiːniːz/
[Anh]/təˈhiːniːz/

Dịch

n. một loại bột nhão Trung Đông làm từ hạt mè xay

Cụm từ & Cách kết hợp

tahinis sauce

sốt tahini

tahinis dip

đip tahini

tahinis dressing

đồ ăn kèm tahini

tahinis paste

bột tahini

tahinis flavor

vị tahini

tahinis recipe

công thức tahini

tahinis health

sức khỏe tahini

tahinis spread

trải tahini

tahinis benefits

lợi ích của tahini

tahinis salad

salad tahini

Câu ví dụ

she loves to make dips with tahinis.

Cô ấy thích làm các món sốt nhúng với tahini.

tahinis can be used in salad dressings.

Tahini có thể được sử dụng trong các loại sốt salad.

many middle eastern dishes include tahinis.

Nhiều món ăn Trung Đông có tahini.

he added tahinis to the hummus for extra flavor.

Anh ấy thêm tahini vào hummus để tăng thêm hương vị.

she drizzled tahinis over her roasted vegetables.

Cô ấy rưới tahini lên rau nướng của mình.

they sell organic tahinis at the local market.

Họ bán tahini hữu cơ tại chợ địa phương.

tahinis are a great source of healthy fats.

Tahini là một nguồn chất béo tốt cho sức khỏe tuyệt vời.

you can use tahinis in smoothies for creaminess.

Bạn có thể sử dụng tahini trong sinh tố để tăng độ sánh mịn.

she enjoyed a tahinis and lemon dressing on her salad.

Cô ấy thích một loại sốt tahini và chanh trên món salad của mình.

he prefers tahinis over peanut butter for his toast.

Anh ấy thích tahini hơn bơ đậu phộng cho bánh mì nướng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay