tailrace flow
dòng chảy cửa xả
tailrace system
hệ thống cửa xả
tailrace discharge
thải của cửa xả
tailrace channel
kênh cửa xả
tailrace turbine
turbine cửa xả
tailrace design
thiết kế cửa xả
tailrace energy
năng lượng cửa xả
tailrace measurement
đo lường cửa xả
tailrace operation
vận hành cửa xả
tailrace management
quản lý cửa xả
the fish swam swiftly in the tailrace of the dam.
Những con cá bơi nhanh chóng trong máng xả của đập.
we observed the water flow in the tailrace area.
Chúng tôi quan sát dòng chảy của nước trong khu vực máng xả.
the tailrace is crucial for maintaining the ecosystem.
Máng xả rất quan trọng để duy trì hệ sinh thái.
boaters often navigate carefully around the tailrace.
Những người lái thuyền thường điều hướng cẩn thận quanh máng xả.
the tailrace can be a good spot for fishing.
Máng xả có thể là một điểm tốt để câu cá.
he studied the effects of sediment in the tailrace.
Anh ấy nghiên cứu tác động của trầm tích trong máng xả.
tailrace conditions can change rapidly during storms.
Điều kiện máng xả có thể thay đổi nhanh chóng trong các cơn bão.
the hydropower plant's tailrace is monitored closely.
Máng xả của nhà máy thủy điện được theo dõi chặt chẽ.
wildlife thrives in the habitat near the tailrace.
Động vật hoang dã phát triển mạnh trong môi trường sống gần máng xả.
they installed a new turbine in the tailrace.
Họ đã lắp đặt một tuabin mới trong máng xả.
tailrace flow
dòng chảy cửa xả
tailrace system
hệ thống cửa xả
tailrace discharge
thải của cửa xả
tailrace channel
kênh cửa xả
tailrace turbine
turbine cửa xả
tailrace design
thiết kế cửa xả
tailrace energy
năng lượng cửa xả
tailrace measurement
đo lường cửa xả
tailrace operation
vận hành cửa xả
tailrace management
quản lý cửa xả
the fish swam swiftly in the tailrace of the dam.
Những con cá bơi nhanh chóng trong máng xả của đập.
we observed the water flow in the tailrace area.
Chúng tôi quan sát dòng chảy của nước trong khu vực máng xả.
the tailrace is crucial for maintaining the ecosystem.
Máng xả rất quan trọng để duy trì hệ sinh thái.
boaters often navigate carefully around the tailrace.
Những người lái thuyền thường điều hướng cẩn thận quanh máng xả.
the tailrace can be a good spot for fishing.
Máng xả có thể là một điểm tốt để câu cá.
he studied the effects of sediment in the tailrace.
Anh ấy nghiên cứu tác động của trầm tích trong máng xả.
tailrace conditions can change rapidly during storms.
Điều kiện máng xả có thể thay đổi nhanh chóng trong các cơn bão.
the hydropower plant's tailrace is monitored closely.
Máng xả của nhà máy thủy điện được theo dõi chặt chẽ.
wildlife thrives in the habitat near the tailrace.
Động vật hoang dã phát triển mạnh trong môi trường sống gần máng xả.
they installed a new turbine in the tailrace.
Họ đã lắp đặt một tuabin mới trong máng xả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay