tailwinds

[Mỹ]/[ˈteɪlwɪnd]/
[Anh]/[ˈteɪlwɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Gió thổi từ phía sau và giúp cho sự di chuyển; Một xu hướng hoặc chuỗi sự kiện ủng hộ một kết quả cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

tailwinds helped

gió đuôi giúp đỡ

riding tailwinds

điều khiển gió đuôi

strong tailwinds

gió đuôi mạnh

faced tailwinds

đối mặt với gió đuôi

with tailwinds

có gió đuôi

tailwinds blowing

gió đuôi thổi

benefiting from tailwinds

tận hưởng lợi từ gió đuôi

catching tailwinds

bắt được gió đuôi

future tailwinds

gió đuôi trong tương lai

ideal tailwinds

gió đuôi lý tưởng

Câu ví dụ

the company benefited from strong economic tailwinds.

Công ty đã được hưởng lợi từ những động lực kinh tế mạnh mẽ.

positive consumer sentiment created tailwinds for the product launch.

Cảm xúc tích cực của người tiêu dùng đã tạo ra những động lực thuận lợi cho việc ra mắt sản phẩm.

we are riding the tailwinds of increased demand.

Chúng tôi đang tận hưởng những động lực của nhu cầu tăng cao.

the stock market experienced significant tailwinds from lower interest rates.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những động lực đáng kể từ lãi suất thấp hơn.

favorable policy changes provided tailwinds for the renewable energy sector.

Những thay đổi chính sách thuận lợi đã tạo ra những động lực cho ngành năng lượng tái tạo.

the team capitalized on the tailwinds of a successful marketing campaign.

Đội ngũ đã tận dụng những động lực từ một chiến dịch marketing thành công.

technological advancements often create tailwinds for innovation.

Những tiến bộ công nghệ thường tạo ra những động lực cho sự đổi mới.

despite challenges, the project had underlying tailwinds pushing it forward.

Bất chấp những thách thức, dự án có những động lực tiềm ẩn thúc đẩy nó tiến về phía trước.

the industry is experiencing tailwinds due to supply chain improvements.

Ngành công nghiệp đang trải qua những động lực do những cải thiện trong chuỗi cung ứng.

global tailwinds in the technology sector are boosting growth.

Những động lực toàn cầu trong lĩnh vực công nghệ đang thúc đẩy tăng trưởng.

the new regulations provided tailwinds for sustainable practices.

Những quy định mới đã tạo ra những động lực cho các hoạt động bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay