take-in

[Mỹ]/[ˈteɪk ɪn]/
[Anh]/[ˈteɪk ɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhận vào một ngôi nhà, tòa nhà hoặc cơ sở; Hiểu; nắm bắt; Lừa gạt hoặc lừa đảo; Hấp thụ hoặc kết hợp.
n. Điều gì đó được nhận vào; Một buổi biểu diễn hoặc chương trình biểu diễn.
Word Forms
số nhiềutakes-in

Cụm từ & Cách kết hợp

take-in view

Vietnamese_translation

take-in process

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to take in a stray cat during the storm.

Chúng ta cần nhận nuôi một con mèo hoang trong cơn bão.

the charity hopes to take in more families this year.

Tổ chức từ thiện hy vọng sẽ nhận nuôi thêm nhiều gia đình trong năm nay.

the hotel can take in guests with pets.

Khách sạn có thể nhận nuôi khách du lịch mang theo thú cưng.

the rescue team will take in survivors from the earthquake.

Đội cứu hộ sẽ nhận nuôi những người sống sót từ trận động đất.

the shelter is taking in abandoned animals.

Trung tâm cứu trợ đang nhận nuôi các loài động vật bị bỏ rơi.

can you take in this package for me?

Bạn có thể nhận giúp tôi gói hàng này không?

the community is working to take in refugees.

Cộng đồng đang nỗ lực nhận nuôi các người tị nạn.

the foster family took in a young boy.

Gia đình nuôi dưỡng đã nhận nuôi một cậu bé nhỏ.

the organization takes in applications on a rolling basis.

Tổ chức nhận đơn đăng ký theo chế độ liên tục.

they took in the news with shock and disbelief.

Họ tiếp nhận tin tức với sự sốc và hoài nghi.

the farm took in several orphaned lambs.

Nông trại đã nhận nuôi một số con cừu con mồ côi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay