| số nhiều | take-overs |
take-over bid
đề xuất mua lại
take-over attempt
nỗ lực tiếp quản
take-over target
mục tiêu tiếp quản
take-over talks
các cuộc đàm phán tiếp quản
take-over deal
thỏa thuận tiếp quản
take-over process
quy trình tiếp quản
take-over success
thành công trong việc tiếp quản
take-over failure
thất bại trong việc tiếp quản
the company announced a hostile take-over of its main competitor.
công ty đã công bố việc thâu tóm thù địch đối với đối thủ cạnh tranh chính của mình.
we expect a smooth take-over process with minimal disruption.
chúng tôi kỳ vọng một quy trình thâu tóm diễn ra suôn sẻ với sự gián đoạn tối thiểu.
the government investigated the proposed take-over for antitrust concerns.
chính phủ đã điều tra đề xuất thâu tóm vì những lo ngại về chống độc quyền.
the successful take-over significantly increased shareholder value.
việc thâu tóm thành công đã làm tăng đáng kể giá trị cổ đông.
a failed take-over attempt led to a decline in the stock price.
một nỗ lực thâu tóm thất bại đã dẫn đến sự sụt giảm giá cổ phiếu.
the board approved the take-over bid after careful consideration.
hội đồng đã phê duyệt đề xuất thâu tóm sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
the take-over negotiations lasted for several months.
các cuộc đàm phán thâu tóm kéo dài trong vài tháng.
the private equity firm launched a surprise take-over offer.
công ty vốn cổ phần tư nhân đã đưa ra một đề xuất thâu tóm bất ngờ.
the regulatory body blocked the take-over due to market dominance.
cơ quan quản lý đã chặn đứng việc thâu tóm do sự thống trị thị trường.
the management team resisted the unsolicited take-over attempt.
đội ngũ quản lý đã phản đối nỗ lực thâu tóm không mong muốn.
the take-over agreement included several key conditions.
thỏa thuận thâu tóm bao gồm một số điều kiện quan trọng.
take-over bid
đề xuất mua lại
take-over attempt
nỗ lực tiếp quản
take-over target
mục tiêu tiếp quản
take-over talks
các cuộc đàm phán tiếp quản
take-over deal
thỏa thuận tiếp quản
take-over process
quy trình tiếp quản
take-over success
thành công trong việc tiếp quản
take-over failure
thất bại trong việc tiếp quản
the company announced a hostile take-over of its main competitor.
công ty đã công bố việc thâu tóm thù địch đối với đối thủ cạnh tranh chính của mình.
we expect a smooth take-over process with minimal disruption.
chúng tôi kỳ vọng một quy trình thâu tóm diễn ra suôn sẻ với sự gián đoạn tối thiểu.
the government investigated the proposed take-over for antitrust concerns.
chính phủ đã điều tra đề xuất thâu tóm vì những lo ngại về chống độc quyền.
the successful take-over significantly increased shareholder value.
việc thâu tóm thành công đã làm tăng đáng kể giá trị cổ đông.
a failed take-over attempt led to a decline in the stock price.
một nỗ lực thâu tóm thất bại đã dẫn đến sự sụt giảm giá cổ phiếu.
the board approved the take-over bid after careful consideration.
hội đồng đã phê duyệt đề xuất thâu tóm sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
the take-over negotiations lasted for several months.
các cuộc đàm phán thâu tóm kéo dài trong vài tháng.
the private equity firm launched a surprise take-over offer.
công ty vốn cổ phần tư nhân đã đưa ra một đề xuất thâu tóm bất ngờ.
the regulatory body blocked the take-over due to market dominance.
cơ quan quản lý đã chặn đứng việc thâu tóm do sự thống trị thị trường.
the management team resisted the unsolicited take-over attempt.
đội ngũ quản lý đã phản đối nỗ lực thâu tóm không mong muốn.
the take-over agreement included several key conditions.
thỏa thuận thâu tóm bao gồm một số điều kiện quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay