talcum

[Mỹ]/'tælkəm/
[Anh]/ˈtælkəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bột talc, một loại bột mịn có thể được sử dụng cho sản phẩm da và sản phẩm cho trẻ em.
Các dạng của từ
số nhiềutalcums

Cụm từ & Cách kết hợp

talcum powder

phấn talc

talcum fragrance

mùi hương talc

Câu ví dụ

dusted talcum powder on my feet.

Tôi đã phủ bột talc lên chân.

to dusted talcum powder on one’s feet.

Phủ bột talc lên chân.

(4) if in a hurry to business card printing and membership card, you can use the talcum powder stuccoing incision in the pressure-sensitive paper, plastic drying.

(4) Nếu vội vàng in danh thiếp và thẻ thành viên, bạn có thể sử dụng phương pháp tạo stucco bằng bột talc trên giấy tự bám, giấy nhựa và sấy khô.

baby powder made of talcum

Bột em bé làm từ bột talc.

talcum powder for skincare

Bột talc cho chăm sóc da.

talcum powder absorbs moisture

Bột talc hấp thụ độ ẩm.

apply talcum powder after shower

Thoa bột talc sau khi tắm.

talcum powder helps reduce friction

Bột talc giúp giảm ma sát.

use talcum powder to soothe skin

Sử dụng bột talc để làm dịu da.

talcum powder is commonly used for babies

Bột talc thường được sử dụng cho trẻ sơ sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay