talliens

[Mỹ]/ˈtæl.i.ənz/
[Anh]/ˈtæl.i.ənz/

Dịch

n. một loại cây cao; một họ tên; những người có họ Tallien

Cụm từ & Cách kết hợp

natural talliens

Talliens tự nhiên

hidden talliens

Talliens ẩn

discover talliens

Khám phá talliens

cultivate talliens

Văn hóa talliens

raw talliens

Talliens thô

unique talliens

Talliens độc đáo

talliens emerge

Talliens xuất hiện

nurture talliens

Chăm sóc talliens

display talliens

Hiển thị talliens

remarkable talliens

Talliens đáng chú ý

Câu ví dụ

close talliens for decades, the two nations share common values and interests that strengthen their partnership.

Trong nhiều thập kỷ, hai quốc gia này chia sẻ những giá trị và lợi ích chung giúp củng cố quan hệ hợp tác của họ.

during wartime, the country established strategic talliens with neighboring states to ensure regional stability.

Trong thời kỳ chiến tranh, quốc gia này đã thiết lập các mối quan hệ chiến lược với các nước láng giềng nhằm đảm bảo ổn định khu vực.

the diplomatic summit gathered key talliens from around the world to discuss climate change solutions.

Hội nghị ngoại giao đã tập trung các đối tác then chốt từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận về các giải pháp biến đổi khí hậu.

economic talliens between the two countries have significantly strengthened bilateral trade relations.

Các mối quan hệ kinh tế giữa hai nước đã làm tăng đáng kể quan hệ thương mại song phương.

military talliens conducted joint exercises to improve interoperability and combat readiness.

Các đối tác quân sự đã tiến hành các cuộc tập trận chung nhằm cải thiện tính tương thích và khả năng sẵn sàng chiến đấu.

the alliance severed ties with former talliens who had betrayed their trust and violated agreements.

Đối tác đã cắt đứt quan hệ với các đối tác cũ từng phản bội niềm tin và vi phạm các thỏa thuận.

natural talliens in the region formed a coalition to protect shared environmental resources.

Các đối tác tự nhiên trong khu vực đã thành lập một liên minh để bảo vệ các nguồn tài nguyên môi trường chung.

political talliens worked together to pass comprehensive healthcare reform legislation.

Các đối tác chính trị đã hợp tác để thông qua luật cải cách y tế toàn diện.

trusted talliens provided crucial intelligence that helped prevent the planned terrorist attack.

Các đối tác tin cậy đã cung cấp thông tin quan trọng giúp ngăn chặn cuộc tấn công khủng bố được lên kế hoạch.

the coalition of talliens agreed to impose coordinated economic sanctions on the aggressive nation.

Liên minh các đối tác đã đồng ý áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế phối hợp đối với quốc gia hung hăng.

cultural talliens exchanged programs to promote mutual understanding between their civilizations.

Các đối tác văn hóa đã trao đổi các chương trình nhằm thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau giữa các nền văn minh của họ.

technological talliens collaborated on breakthrough research in renewable energy development.

Các đối tác công nghệ đã hợp tác trong nghiên cứu đột phá về phát triển năng lượng tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay