tamaracks

[Mỹ]/ˈtæməræk/
[Anh]/ˈtæməræk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại cây thông larch Bắc Mỹ có lá rụng.; Tên gọi khác của cây thông larch Bắc Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

tamarack tree

cây mại tây

tamarack forest

rừng mại tây

tamarack wood

rừng mại tây

tamarack swamp

vùng đất ngập nước mại tây

tamarack bark

vỏ cây mại tây

tamarack grove

khu rừng mại tây

tamarack needles

lá kim mại tây

tamarack habitat

môi trường sống của cây mại tây

tamarack ecosystem

hệ sinh thái mại tây

tamarack landscape

khung cảnh mại tây

Câu ví dụ

the tamarack trees are beautiful in the fall.

Những cây thủy tùng rất đẹp vào mùa thu.

we went hiking through a tamarack forest.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua một khu rừng thủy tùng.

tamarack wood is known for its durability.

Gỗ thủy tùng nổi tiếng về độ bền của nó.

the tamarack's needles turn yellow in autumn.

Kim của cây thủy tùng chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

many birds nest in tamarack trees.

Nhiều loài chim làm tổ trên cây thủy tùng.

tamarack swamps are home to diverse wildlife.

Các đầm lầy thủy tùng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

we learned about tamarack ecosystems in science class.

Chúng tôi đã tìm hiểu về các hệ sinh thái thủy tùng trong lớp học khoa học.

the tamarack is a unique tree that sheds its needles.

Cây thủy tùng là một loại cây độc đáo rụng kim.

collecting tamarack cones can be a fun activity.

Thu thập quả thông thủy tùng có thể là một hoạt động thú vị.

in winter, the tamarack stands out against the snow.

Mùa đông, cây thủy tùng nổi bật trên nền tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay