tamarix

[Mỹ]/ˈtamərɪks/
[Anh]/ˈtæmərɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi cây bụi và cây nhỏ có cụm hoa lông chim và lá vảy nhỏ, thường thấy ở vùng đất nhiễm mặn; thủy sẽ; cây sẽu.
Các dạng của từ
số nhiềutamarixes

Cụm từ & Cách kết hợp

tamarix hedge

hàng rào tamarix

tamarix grove

khu rừng tamarix

flowering tamarix

tamarix ra hoa

tamarix branches

nhánh tamarix

tamarix thicket

khu bụi tamarix

salt tamarix

tamarix chịu mặn

ancient tamarix

tamarix cổ thụ

tamarix windbreak

bức chắn gió tamarix

wild tamarix

tamarix hoang dã

dried tamarix

tamarix khô

Câu ví dụ

the tamarix tree thrives in salty soil along the coastal regions.

Cây tràm thường sinh trưởng tốt ở những vùng đất ven biển có độ mặn cao.

gardeners often plant tamarix as a natural windbreak.

Người làm vườn thường trồng cây tràm làm hàng rào chắn gió tự nhiên.

the delicate pink flowers of the tamarix bloom in early spring.

Những bông hoa màu hồng nhạt của cây tràm nở vào đầu mùa xuân.

tamarix branches sway gently in the sea breeze.

Những cành cây tràm nhẹ nhàng đong đưa trong gió biển.

the tamarix grove provides shelter for many bird species.

Rừng cây tràm cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài chim.

pruning tamarix shrubs helps maintain their attractive shape.

Tỉa những cây bụi tràm giúp duy trì hình dáng đẹp mắt của chúng.

tamarix roots help prevent soil erosion on riverbanks.

Rễ cây tràm giúp ngăn ngừa xói mòn đất ở hai bên sông.

the tamarix is known for its ability to tolerate drought conditions.

Cây tràm nổi tiếng với khả năng chịu được điều kiện hạn hán.

landscape architects use tamarix in desert garden designs.

Kiến trúc sư cảnh quan sử dụng cây tràm trong thiết kế vườn sa mạc.

tamarix leaves turn golden in autumn before falling.

Lá cây tràm chuyển sang màu vàng vào mùa thu trước khi rụng.

the tamarix hedge offers privacy during summer months.

Hàng rào cây tràm mang lại sự riêng tư trong những tháng mùa hè.

several tamarix species are native to asia and europe.

Nhiều loài cây tràm có nguồn gốc từ châu Á và châu Âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay