tambala

[Mỹ]/ˈtæmbələ/
[Anh]/ˈtæmbəˌlɑ/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Malawi, bằng một trăm của một kwacha; một đồng xu đại diện cho đơn vị tambala
Word Forms
số nhiềutambalas

Cụm từ & Cách kết hợp

tambala coin

đồng tambala

tambala value

giá trị tambala

tambala exchange

trao đổi tambala

tambala currency

tiền tệ tambala

tambala rate

tỷ giá tambala

tambala notes

ghi chú tambala

tambala market

thị trường tambala

tambala pricing

định giá tambala

tambala transaction

giao dịch tambala

tambala investment

đầu tư tambala

Câu ví dụ

he found a tambala on the ground.

anh ta tìm thấy một tấm măng tô trên mặt đất.

the price of a tambala has increased this year.

giá của một tấm măng tô đã tăng trong năm nay.

she collected tambala coins from different countries.

cô ấy đã thu thập những đồng tiền tấm măng tô từ các quốc gia khác nhau.

they exchanged tambala for local currency.

họ đã đổi tấm măng tô lấy tiền tệ địa phương.

the tambala is an important part of the local economy.

tấm măng tô là một phần quan trọng của nền kinh tế địa phương.

he saved enough tambala to buy a new bicycle.

anh ấy đã tiết kiệm đủ tấm măng tô để mua một chiếc xe đạp mới.

she donated tambala to support the charity.

cô ấy đã quyên góp tấm măng tô để hỗ trợ tổ chức từ thiện.

the tambala can be used to purchase various goods.

tấm măng tô có thể được sử dụng để mua nhiều loại hàng hóa.

he was excited to receive a tambala as change.

anh ấy rất vui khi nhận được một tấm măng tô làm tiền thừa.

learning about tambala helped him understand the economy.

việc tìm hiểu về tấm măng tô đã giúp anh ấy hiểu về nền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay