tankards

[Mỹ]/ˈtæŋkədz/
[Anh]/ˈtæŋkərdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cốc bia lớn; một cốc lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

fancy tankards

ly sứ cầu kỳ

silver tankards

ly sứ bạc

ceramic tankards

ly gốm

wooden tankards

ly gỗ

custom tankards

ly đặt làm riêng

decorative tankards

ly trang trí

large tankards

ly lớn

vintage tankards

ly cổ điển

glass tankards

ly thủy tinh

brass tankards

ly đồng

Câu ví dụ

they raised their tankards in a toast to friendship.

Họ giơ cao những chiếc bình lên để chúc mừng tình bạn.

he filled the tankards with frothy beer.

Anh ta đổ đầy bia bọt vào những chiếc bình.

the tavern was filled with laughter and clinking tankards.

Quán rượu tràn ngập tiếng cười và tiếng bình va vào nhau.

she collected antique tankards from different countries.

Cô ấy sưu tầm những chiếc bình cổ từ nhiều quốc gia khác nhau.

after a long day, they enjoyed their drinks from sturdy tankards.

Sau một ngày dài, họ tận hưởng đồ uống của mình từ những chiếc bình chắc chắn.

the festival featured a competition for the best tankards.

Ngày hội có một cuộc thi cho những chiếc bình tốt nhất.

he handed out tankards to everyone at the party.

Anh ta phát những chiếc bình cho mọi người tại bữa tiệc.

the tankards were engraved with intricate designs.

Những chiếc bình được khắc với những hoa văn phức tạp.

they shared stories over their tankards of ale.

Họ chia sẻ những câu chuyện bên những chiếc bình bia.

at the reunion, everyone reminisced while holding tankards.

Tại buổi họp mặt, mọi người hồi tưởng lại trong khi cầm những chiếc bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay