tanked

[Mỹ]/tæŋk/
[Anh]/tæŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.容器用于储存液体或气体,通常呈圆柱形;监狱牢房
v.饮酒至醉;遭受失败;惨遭失败

Cụm từ & Cách kết hợp

military tank

xe tăng quân sự

fish tank

thùng cá

gas tank

bình chứa khí

oil tank

bồn chứa dầu

water tank

bể chứa nước

storage tank

bể chứa

fuel tank

bể chứa nhiên liệu

in the tank

trong bình chứa

tank farm

trang trại chứa dầu

think tank

bồn chứa suy nghĩ

sedimentation tank

bể lắng

tank bottom

đáy bình chứa

tank car

xe bồn

surge tank

bể chứa đột biến

tank reactor

phản ứng thùng

roof tank

bể mái

oil storage tank

bình chứa dầu

aeration tank

bể thông khí

floating roof tank

bể mái nổi

septic tank

bể phốt

fermentation tank

bồn lên men

Câu ví dụ

The tank is half empty.

Bồn chứa chỉ còn một nửa.

buy a tank of gas.

mua một bình xăng.

The tank gradually emptied.

Bể chứa dần dần cạn kiệt.

Fill the tank with water.

Đổ đầy bình chứa với nước.

exhaust a tank gradually.

xả dần một bình chứa.

a full tank of gasolene

một bình xăng đầy

tanks and heavy artillery.

xe tăng và pháo hạng nặng.

fill a gasoline tank with gas

điền bình xăng bằng xăng

a tank farm; an antenna farm.

một trang trại chứa dầu; một trang trại ăng-ten.

tanks and other military hardware.

xe tăng và các thiết bị quân sự khác.

the tank held twenty-four gallons.

bình chứa có dung tích hai mươi bốn gallon.

the tank shot backwards at an incredible velocity.

xe tăng bắn ngược lại với tốc độ đáng kinh ngạc.

your tank will hold about 26 gallons.

bình chứa của bạn sẽ chứa khoảng 26 gallon.

think tank, think factory

nhóm tư vấn, cơ sở tư duy

a tank that receives rainwater.

bể chứa nước mưa.

a tank moving at full tilt.

xe tăng di chuyển với tốc độ tối đa.

The tank slowly emptied out.

Xe tăng từ từ dốc hết.

Ví dụ thực tế

Advisers predicted that European markets would tank if Trump didn't.

Các cố vấn dự đoán rằng thị trường châu Âu sẽ sụp đổ nếu Trump không làm như vậy.

Nguồn: Time

But also, their tax revenues have really tanked.

Nhưng cũng vậy, doanh thu thuế của họ đã thực sự giảm mạnh.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

Did you at least fill up the tank? Lonzo?

Bạn đã đổ đầy bình xăng chưa? Lonzo?

Nguồn: Our Day Season 2

We rented tanks, and it wasall daniel's idea. Tanks.

Chúng tôi đã thuê xe tăng, và tất cả đều là ý tưởng của Daniel. Xe tăng.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Why do you have that tank?

Tại sao bạn lại có cái xe tăng đó?

Nguồn: Modern Family - Season 02

It better not be a dunk tank.

Tốt nhất là không nên là một bể chứa nước.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

She was filling the tank for him !

Cô ấy đang đổ đầy bình xăng cho anh ấy!

Nguồn: American Elementary School English 5

Maybe this is why people get fish tanks.

Có lẽ đây là lý do tại sao mọi người lại mua bể cá.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

I-I did it, Rick. I got the tank!

Tôi đã làm, Rick. Tôi đã có xe tăng!

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Daddy's gonna fill your tank. - Excuse me?

Bố sẽ đổ đầy bình xăng của con. - Xin lỗi?

Nguồn: Lost Girl Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay