tantalization

[Mỹ]/ˌtæntəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌtæntəlaɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.hành động trêu chọc hoặc hành hạ bằng cách trình bày một cái gì đó hấp dẫn trong khi giữ nó ngoài tầm với
Word Forms
số nhiềutantalizations

Cụm từ & Cách kết hợp

tantalization effect

hiệu ứng kích thích ham muốn

tantalization process

quá trình kích thích ham muốn

tantalization factor

yếu tố kích thích ham muốn

tantalization strategy

chiến lược kích thích ham muốn

tantalization technique

kỹ thuật kích thích ham muốn

tantalization principle

nguyên tắc kích thích ham muốn

tantalization moment

khoảnh khắc kích thích ham muốn

tantalization experience

kinh nghiệm kích thích ham muốn

tantalization allure

sức lôi cuốn kích thích ham muốn

tantalization challenge

thử thách kích thích ham muốn

Câu ví dụ

the tantalization of the dessert menu made it hard to choose just one dish.

Sự cám dỗ của thực đơn món tráng miệng khiến họ khó chọn được chỉ một món ăn.

his tantalization of the audience kept them on the edge of their seats.

Sự kích thích của khán giả khiến họ không thể rời mắt khỏi sân khấu.

the tantalization of the new video game release excited many fans.

Sự hấp dẫn của bản phát hành trò chơi điện tử mới khiến nhiều người hâm mộ phấn khích.

she enjoyed the tantalization of the mystery novel's plot twists.

Cô ấy thích sự hấp dẫn của những tình tiết bất ngờ trong cuốn tiểu thuyết trinh thám.

the tantalization of travel destinations inspired them to plan a trip.

Sự hấp dẫn của các điểm đến du lịch đã truyền cảm hứng cho họ lên kế hoạch cho một chuyến đi.

his tantalization of the delicious aroma made everyone hungry.

Mùi thơm ngon miệng của anh ấy khiến mọi người đói bụng.

the tantalization of the upcoming concert had everyone buzzing with excitement.

Sự mong đợi buổi hòa nhạc sắp tới khiến mọi người phấn khích.

the tantalization of winning the lottery is hard to resist.

Sự cám dỗ của việc trúng số rất khó cưỡng lại.

her tantalization of the beautiful dress made her friends envious.

Sự quyến rũ của chiếc váy đẹp khiến bạn bè của cô ấy ghen tị.

the tantalization of a promotion kept him motivated at work.

Sự hấp dẫn của một sự thăng chức khiến anh ấy có động lực làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay