tape-recorders

[Mỹ]/ˈteɪp rɪˌkɔːdə/
[Anh]/ˈteɪp rɪˌkɔrdər/

Dịch

n. một thiết bị dùng để thu và phát âm thanh trên băng từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

tape-recorder on

máy thu âm đang bật

tape-recorder off

máy thu âm đang tắt

used tape-recorder

máy thu âm đã qua sử dụng

tape-recorder playing

máy thu âm đang phát

new tape-recorder

máy thu âm mới

tape-recorder stopped

máy thu âm đã dừng

tape-recorder's hum

tiếng ồn của máy thu âm

recording on tape-recorder

đang thu âm trên máy thu âm

tape-recorder broke

máy thu âm bị hỏng

listen to tape-recorder

nghe trên máy thu âm

Câu ví dụ

i used a tape-recorder to capture the beautiful birdsong in the forest.

Tôi đã sử dụng một máy ghi âm để ghi lại tiếng hót chim đẹp trong rừng.

she carefully rewound the tape-recorder to listen to the message again.

Cô ấy cẩn thận cuộn lại máy ghi âm để nghe lại tin nhắn.

he brought a portable tape-recorder on the camping trip to play music.

Anh ấy mang theo một máy ghi âm cầm tay trong chuyến đi cắm trại để chơi nhạc.

the journalist set up a tape-recorder to document the interview.

Nhà báo đã chuẩn bị một máy ghi âm để ghi lại cuộc phỏng vấn.

we needed fresh batteries for the old tape-recorder.

Chúng tôi cần pin mới cho chiếc máy ghi âm cũ.

the band rehearsed and recorded their music on a tape-recorder.

Ban nhạc đã tập luyện và thu âm nhạc của họ trên một máy ghi âm.

my grandfather loved listening to his favorite speeches on the tape-recorder.

Ông tôi rất thích nghe những bài phát biểu yêu thích của ông ấy trên máy ghi âm.

she transcribed the notes from the tape-recorder onto her computer.

Cô ấy đã chuyển các ghi chú từ máy ghi âm vào máy tính của mình.

he fast-forwarded the tape-recorder to find the part he was looking for.

Anh ấy nhanh chóng tua nhanh máy ghi âm để tìm phần anh ấy đang tìm kiếm.

the museum displayed a vintage tape-recorder as a piece of technology.

Bảo tàng trưng bày một máy ghi âm cổ như một sản phẩm công nghệ.

i accidentally erased the recording on the tape-recorder.

Tôi vô tình xóa bản ghi trên máy ghi âm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay