tared weight
trọng lượng ròng
tared scale
cân ròng
tared container
chứa ròng
tared measurement
đo ròng
tared balance
cân bằng ròng
tared value
giá trị ròng
tared load
tải ròng
tared amount
lượng ròng
tared bag
túi ròng
tared box
hộp ròng
the scale was tared before weighing the ingredients.
người ta đã cân không trước khi cân các nguyên liệu.
make sure to tare the container for accurate measurements.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã cân không thùng chứa để có được các phép đo chính xác.
he tared the balance to ensure precision.
Anh ấy đã cân không cân để đảm bảo độ chính xác.
the technician tared the equipment before the experiment.
Kỹ thuật viên đã cân không thiết bị trước khi thực hiện thí nghiệm.
it is important to tare the scale each time you use it.
Điều quan trọng là phải cân không cân mỗi khi bạn sử dụng nó.
she tared the jar to measure the sugar accurately.
Cô ấy đã cân không hũ để đo đường một cách chính xác.
always remember to tare the weight of the packaging.
Luôn nhớ cân không trọng lượng của bao bì.
he forgot to tare the scale and got an incorrect reading.
Anh ấy quên cân không cân và nhận được kết quả không chính xác.
tared weight
trọng lượng ròng
tared scale
cân ròng
tared container
chứa ròng
tared measurement
đo ròng
tared balance
cân bằng ròng
tared value
giá trị ròng
tared load
tải ròng
tared amount
lượng ròng
tared bag
túi ròng
tared box
hộp ròng
the scale was tared before weighing the ingredients.
người ta đã cân không trước khi cân các nguyên liệu.
make sure to tare the container for accurate measurements.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã cân không thùng chứa để có được các phép đo chính xác.
he tared the balance to ensure precision.
Anh ấy đã cân không cân để đảm bảo độ chính xác.
the technician tared the equipment before the experiment.
Kỹ thuật viên đã cân không thiết bị trước khi thực hiện thí nghiệm.
it is important to tare the scale each time you use it.
Điều quan trọng là phải cân không cân mỗi khi bạn sử dụng nó.
she tared the jar to measure the sugar accurately.
Cô ấy đã cân không hũ để đo đường một cách chính xác.
always remember to tare the weight of the packaging.
Luôn nhớ cân không trọng lượng của bao bì.
he forgot to tare the scale and got an incorrect reading.
Anh ấy quên cân không cân và nhận được kết quả không chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay