tatterdemalions

[Mỹ]/ˌtætədɪˈmeɪlɪən/
[Anh]/ˌtætərdɪˈmeɪlɪən/

Dịch

n. một người trong trang phục rách nát; một người trong quần áo tả tơi; một người trong trang phục rách nát; một người trong quần áo tả tơi
adj. rách nát; tồi tàn

Cụm từ & Cách kết hợp

tatterdemalion attire

hình dáng rách rưới

tatterdemalion appearance

bề ngoài rách rưới

tatterdemalion figure

vóc dáng rách rưới

tatterdemalion style

phong cách rách rưới

tatterdemalion character

tính cách rách rưới

tatterdemalion lifestyle

phong cách sống rách rưới

tatterdemalion charm

sự quyến rũ rách rưới

tatterdemalion hair

tóc rách rưới

tatterdemalion home

ngôi nhà rách rưới

tatterdemalion spirit

tinh thần rách rưới

Câu ví dụ

the tatterdemalion wandered through the streets, collecting scraps of fabric.

kẻ rách rưới lang thang trên đường phố, nhặt nhạnh những mảnh vải.

she wore a tatterdemalion outfit that made her stand out at the party.

Cô ấy mặc một bộ quần áo rách rưới khiến cô ấy nổi bật tại bữa tiệc.

the tatterdemalion dog followed me home, looking for food and shelter.

Con chó rách rưới đi theo tôi về nhà, tìm kiếm thức ăn và nơi trú ẩn.

his tatterdemalion appearance didn't stop him from being charming.

Dáng vẻ rách rưới của anh ấy không ngăn cản anh ấy trở nên quyến rũ.

the artist's studio was filled with tatterdemalion canvases waiting for inspiration.

Xưởng của họa sĩ tràn ngập những bức tranh rách rưới đang chờ đợi nguồn cảm hứng.

despite his tatterdemalion state, he carried himself with dignity.

Bất chấp tình trạng rách rưới của mình, anh ấy vẫn giữ được phẩm giá.

the children played dress-up, creating tatterdemalion costumes from old clothes.

Những đứa trẻ chơi trò hóa trang, tạo ra những bộ trang phục rách rưới từ quần áo cũ.

in the fairytale, the tatterdemalion hero saved the day.

Trong truyện cổ tích, người hùng rách rưới đã cứu ngày.

his tatterdemalion appearance belied his wealth and status.

Dáng vẻ rách rưới của anh ấy che giấu sự giàu có và địa vị của anh ấy.

the tatterdemalion children played joyfully in the park.

Những đứa trẻ rách rưới chơi đùa vui vẻ trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay