taupes

[Mỹ]/təʊp/
[Anh]/toʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu nâu xám; màu nâu xám; màu nâu xám; màu xám nâu; màu nâu xám; màu xám nâu; màu xám nâu; màu nâu xám

Cụm từ & Cách kết hợp

taupe color

màu be

taupe shoes

giày màu be

taupe walls

tường màu be

taupe dress

váy màu be

taupe paint

sơn màu be

taupe fabric

vải màu be

taupe accessories

phụ kiện màu be

taupe furniture

đồ nội thất màu be

taupe handbag

túi xách màu be

taupe carpet

thảm màu be

Câu ví dụ

the walls were painted a soft taupe color.

những bức tường được sơn màu taupe nhạt.

she wore a beautiful taupe dress to the event.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu taupe tuyệt đẹp đến sự kiện.

the living room features taupe furniture.

Phòng khách có đồ nội thất màu taupe.

he chose a taupe tie for the formal occasion.

Anh ấy đã chọn một chiếc cà vạt màu taupe cho dịp lễ trang trọng.

the carpet was a lovely shade of taupe.

Thảm trải sàn có màu taupe rất đẹp.

she decorated her room in taupe and cream.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng màu taupe và kem.

they opted for taupe curtains to match the walls.

Họ đã chọn rèm cửa màu taupe để phù hợp với màu tường.

the artist used taupe to create depth in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng màu taupe để tạo chiều sâu cho bức tranh.

her handbag was a chic taupe color.

Chiếc túi xách của cô ấy có màu taupe thanh lịch.

he painted the fence a taupe hue.

Anh ấy đã sơn hàng rào màu taupe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay