technetiums

[Mỹ]/tɛkˈniːtiəmz/
[Anh]/tɛkˈniːtiəmz/

Dịch

n. một nguyên tố phóng xạ có số nguyên tử 43

Cụm từ & Cách kết hợp

technetiums isotopes

đồng vị của technetium

technetiums compounds

hợp chất của technetium

technetiums properties

tính chất của technetium

technetiums applications

ứng dụng của technetium

technetiums sources

nguồn của technetium

technetiums analysis

phân tích technetium

technetiums usage

sử dụng technetium

technetiums detection

phát hiện technetium

technetiums stability

tính ổn định của technetium

technetiums reactions

phản ứng của technetium

Câu ví dụ

technetiums are used in medical imaging.

Téc-nét-tium được sử dụng trong chụp ảnh y tế.

the properties of technetiums are fascinating.

Những đặc tính của technetium rất thú vị.

scientists study technetiums for their radioactive properties.

Các nhà khoa học nghiên cứu technetium vì những đặc tính phóng xạ của chúng.

technetiums can be found in certain nuclear reactions.

Technetium có thể được tìm thấy trong một số phản ứng hạt nhân.

technetiums are important in the field of radiopharmacy.

Technetium rất quan trọng trong lĩnh vực dược phẩm hạt nhân.

the discovery of technetiums changed nuclear chemistry.

Sự phát hiện ra technetium đã thay đổi hóa học hạt nhân.

technetiums are often used as tracers in research.

Technetium thường được sử dụng làm chất đánh dấu trong nghiên cứu.

understanding technetiums helps improve cancer treatments.

Hiểu rõ về technetium giúp cải thiện các phương pháp điều trị ung thư.

technetiums have a short half-life, making them useful.

Technetium có chu kỳ bán rã ngắn, khiến chúng trở nên hữu ích.

researchers are exploring new applications for technetiums.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá các ứng dụng mới cho technetium.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay