The tomato is technically a fruit.
Cà chua về mặt kỹ thuật là một loại quả.
a technically accomplished musician
Một nhạc sĩ tài năng về kỹ thuật.
a technically proficient performance of the piece
một màn trình diễn kỹ thuật điêu luyện của tác phẩm.
He was technically in breach of contract.
Anh ta về mặt kỹ thuật đã vi phạm hợp đồng.
the dancers were technically very able.
Những người khiêu vũ có khả năng về mặt kỹ thuật rất tốt.
a technically perfect but arid musical performance.
một buổi biểu diễn âm nhạc hoàn hảo về mặt kỹ thuật nhưng khô khan.
a technically brilliant boxing contest.
một cuộc thi quyền anh kỹ thuật tuyệt vời.
a technically demanding piece of music to play
một tác phẩm âm nhạc đòi hỏi kỹ thuật để chơi.
It’s quite clear that the electric car is technically feasible.
Rõ ràng là xe điện về mặt kỹ thuật là khả thi.
Technically it is the most advanced equipment ever.
Về mặt kỹ thuật, đây là thiết bị tiên tiến nhất từ trước đến nay.
The film is technically impressive, but lacks real excitement.
Bộ phim có kỹ thuật ấn tượng, nhưng thiếu sự phấn khích thực sự.
The tomato is technically a fruit,although it is eaten as a vegetable.
Về mặt kỹ thuật, cà chua là một loại quả, mặc dù nó được ăn như một loại rau.
technically, a nut is a single-seeded fruit.
Về mặt kỹ thuật, một loại hạt là một loại quả có một hạt duy nhất.
Her performance was technically brilliant but lacked feeling.
Diễn xuất của cô ấy về mặt kỹ thuật thì xuất sắc nhưng thiếu cảm xúc.
It was a great challenge for me, technically and artistically.Binah is the third sephirah of the tree of life in cabbala.
Đó là một thử thách lớn đối với tôi, cả về mặt kỹ thuật và nghệ thuật.Binah là sephirah thứ ba của cây sự sống trong cabbala.
Prize-fighting remained popular, though technically illegal, until the 1880s.
Quyền đấu vẫn còn phổ biến, mặc dù về mặt kỹ thuật là bất hợp pháp, cho đến những năm 1880.
Abstract: Blessing pulls rare · Gordon is an aurist, the audience that meets technically for heavy metal rock and roll offers audition to treat.
Tóm tắt: Blessing kéo hiếm · Gordon là một bác sĩ tai mũi họng, khán giả gặp gỡ về mặt kỹ thuật để chơi rock and roll nặng sẽ được thử giọng để điều trị.
Technically, Sun Salutation or Surya Namaskar is not an asana, but a series of gentle flowing movements synchronized with the breath.
Về mặt kỹ thuật, Chào Mặt Trời hoặc Surya Namaskar không phải là một tư thế, mà là một loạt các chuyển động nhẹ nhàng, uyển chuyển, đồng bộ với hơi thở.
Though he was technically a prizefighter,Mendoza did much to change prizefighting to a sprort,for he brought science to the game.
Mặc dù về mặt kỹ thuật thì là một võ sĩ quyền Anh, Mendoza đã làm rất nhiều để thay đổi quyền Anh thành một môn thể thao, vì anh ấy đã mang khoa học đến với trò chơi.
Both. Second, to what extent would you help us technically?
Cả hai. Thứ hai, bạn sẽ giúp chúng tôi về mặt kỹ thuật ở mức độ nào?
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingMonday is Labor Day, so technically...- Three nights.
Thứ Hai là ngày Lao động, vậy nên về mặt kỹ thuật... - Ba đêm.
Nguồn: Deadly WomenOK, I thought, Louise is not technically a neighbor.
OK, tôi nghĩ, Louise không phải là hàng xóm về mặt kỹ thuật.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyHe wasn't technically home when I went inside.
Anh ấy không thực sự ở nhà khi tôi bước vào.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3But achieving it will not be easy technically or politically.
Nhưng đạt được điều đó sẽ không dễ dàng về mặt kỹ thuật hoặc chính trị.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBut she's still technically under investigation.
Nhưng cô ấy vẫn đang bị điều tra về mặt kỹ thuật.
Nguồn: NPR News November 2015 CompilationHalf-truths are not technically lies, but they are just as not honest.
Lời nói nửa sự thật không phải là dối trá về mặt kỹ thuật, nhưng cũng không hề trung thực.
Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam QuestionsIt was an extremely difficult shot to get right technically and with his sparkling performances.
Đó là một cú sút cực kỳ khó để thực hiện đúng về mặt kỹ thuật và với những màn trình diễn lấp lánh của anh ấy.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis is really difficult technically Dan, have you ever played a Liszt transcendental etude?
Điều này thực sự rất khó về mặt kỹ thuật Dan, bạn đã từng chơi một bản nghiên cứu siêu việt của Liszt chưa?
Nguồn: Listening to Music (Video Version)That technically wasn't our top 10 out of 10. It was a number two.
Về mặt kỹ thuật thì đó không phải là số 10 trong số 10 của chúng tôi. Đó là số hai.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay