The movie was filmed in technicolor.
Bộ phim đã được quay bằng kỹ thuật Technicolor.
She wore a technicolor dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy technicolor đến bữa tiệc.
The artist used technicolor paints for the artwork.
Nghệ sĩ đã sử dụng sơn technicolor cho tác phẩm nghệ thuật.
The garden was filled with technicolor flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa technicolor.
The new TV show is known for its technicolor visuals.
Chương trình truyền hình mới nổi tiếng với hình ảnh technicolor.
The fashion designer used technicolor patterns in the collection.
Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng các họa tiết technicolor trong bộ sưu tập.
The advertisement featured a technicolor animation.
Quảng cáo có một đoạn hoạt hình technicolor.
The sunset painted the sky in technicolor hues.
Mặt trời lặn đã nhuộm bầu trời bằng những sắc thái technicolor.
The carnival was a technicolor extravaganza of lights and colors.
Lễ hội là một buổi trình diễn technicolor với ánh sáng và màu sắc.
The museum exhibit showcased technicolor photographs from the 1960s.
Triển lãm bảo tàng trưng bày những bức ảnh technicolor từ những năm 1960.
The movie was filmed in technicolor.
Bộ phim đã được quay bằng kỹ thuật Technicolor.
She wore a technicolor dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy technicolor đến bữa tiệc.
The artist used technicolor paints for the artwork.
Nghệ sĩ đã sử dụng sơn technicolor cho tác phẩm nghệ thuật.
The garden was filled with technicolor flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa technicolor.
The new TV show is known for its technicolor visuals.
Chương trình truyền hình mới nổi tiếng với hình ảnh technicolor.
The fashion designer used technicolor patterns in the collection.
Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng các họa tiết technicolor trong bộ sưu tập.
The advertisement featured a technicolor animation.
Quảng cáo có một đoạn hoạt hình technicolor.
The sunset painted the sky in technicolor hues.
Mặt trời lặn đã nhuộm bầu trời bằng những sắc thái technicolor.
The carnival was a technicolor extravaganza of lights and colors.
Lễ hội là một buổi trình diễn technicolor với ánh sáng và màu sắc.
The museum exhibit showcased technicolor photographs from the 1960s.
Triển lãm bảo tàng trưng bày những bức ảnh technicolor từ những năm 1960.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay