teensy weensy
rất nhỏ
teensy bit
rất nhỏ
teensy tiny
rất nhỏ
teensy little
rất nhỏ
teensy size
rất nhỏ
teensy amount
rất nhỏ
teensy fraction
rất nhỏ
teensy detail
rất nhỏ
teensy problem
rất nhỏ
teensy change
rất nhỏ
the kitten is just a teensy bit shy.
con mèo con chỉ hơi nhút nhát một chút.
can you give me a teensy amount of sugar?
bạn có thể cho tôi một chút đường không?
she wore a teensy dress for the party.
cô ấy đã mặc một chiếc váy nhỏ xinh cho buổi tiệc.
there's a teensy chance of rain today.
có một khả năng nhỏ trời sẽ mưa hôm nay.
he made a teensy mistake in his calculations.
anh ấy đã mắc một lỗi nhỏ trong tính toán của mình.
the puppy is only a teensy bit larger than a mouse.
cún con chỉ lớn hơn một chút so với chuột.
can you turn down the music a teensy bit?
bạn có thể giảm âm lượng nhạc xuống một chút được không?
she has a teensy crush on her classmate.
cô ấy có một chút tình cảm với bạn cùng lớp.
the cake has a teensy layer of frosting on top.
chiếc bánh có một lớp phủ kem mỏng trên cùng.
there was a teensy misunderstanding between them.
đã có một sự hiểu lầm nhỏ giữa họ.
teensy weensy
rất nhỏ
teensy bit
rất nhỏ
teensy tiny
rất nhỏ
teensy little
rất nhỏ
teensy size
rất nhỏ
teensy amount
rất nhỏ
teensy fraction
rất nhỏ
teensy detail
rất nhỏ
teensy problem
rất nhỏ
teensy change
rất nhỏ
the kitten is just a teensy bit shy.
con mèo con chỉ hơi nhút nhát một chút.
can you give me a teensy amount of sugar?
bạn có thể cho tôi một chút đường không?
she wore a teensy dress for the party.
cô ấy đã mặc một chiếc váy nhỏ xinh cho buổi tiệc.
there's a teensy chance of rain today.
có một khả năng nhỏ trời sẽ mưa hôm nay.
he made a teensy mistake in his calculations.
anh ấy đã mắc một lỗi nhỏ trong tính toán của mình.
the puppy is only a teensy bit larger than a mouse.
cún con chỉ lớn hơn một chút so với chuột.
can you turn down the music a teensy bit?
bạn có thể giảm âm lượng nhạc xuống một chút được không?
she has a teensy crush on her classmate.
cô ấy có một chút tình cảm với bạn cùng lớp.
the cake has a teensy layer of frosting on top.
chiếc bánh có một lớp phủ kem mỏng trên cùng.
there was a teensy misunderstanding between them.
đã có một sự hiểu lầm nhỏ giữa họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay