teleostei

[Mỹ]/ˌtɛliˈɒsti/
[Anh]/ˌtɛliˈɑːsti/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Teleostei; một nhóm cá xương tiến hóa, được đặc trưng bởi đuôi homocercal và bộ xương xương hóa, bao gồm phần lớn các loài cá đang sinh sống.
Các dạng của từ
số nhiềuteleosteis

Cụm từ & Cách kết hợp

teleostei classification

Phân loại Teleostei

teleostei evolution

Đột biến Teleostei

teleostei diversity

Đa dạng Teleostei

teleostei anatomy

Anatomical Teleostei

teleostei phylogeny

Phylogenetic Teleostei

teleostei research

Nghiên cứu Teleostei

teleostei morphology

Đặc điểm hình thái Teleostei

Câu ví dụ

teleosteis comprise over 90% of all living fish species.

Teleostei chiếm hơn 90% số loài cá đang sinh sống.

marine teleosteis exhibit remarkable diversity in body shape.

Teleostei biển thể hiện sự đa dạng đáng kinh ngạc về hình dạng cơ thể.

the evolutionary success of teleosteis stems from their adaptable nature.

Thành công tiến hóa của teleosteis đến từ khả năng thích nghi của chúng.

freshwater teleosteis have colonized diverse aquatic habitats worldwide.

Teleostei nước ngọt đã định cư ở nhiều môi trường thủy sinh đa dạng trên toàn thế giới.

teleosteis possess a highly developed swim bladder for buoyancy control.

Teleosteis có một bàng quang bơi phát triển cao để kiểm soát độ nổi.

commercial fisheries target numerous teleosteis species for human consumption.

Các ngư trường thương mại nhắm đến nhiều loài teleosteis để tiêu thụ của con người.

teleosteis display intricate mating behaviors during spawning seasons.

Teleosteis thể hiện hành vi giao phối tinh tế trong mùa sinh sản.

the skeletal structure of teleosteis differs significantly from that of sharks.

Cấu trúc xương của teleosteis khác biệt đáng kể so với cá mập.

some deep-sea teleosteis have evolved bioluminescent organs for communication.

Một số teleosteis vùng biển sâu đã tiến hóa ra các cơ quan phát quang sinh học để giao tiếp.

teleosteis play crucial ecological roles in freshwater and marine ecosystems.

Teleosteis đóng vai trò sinh thái quan trọng trong hệ sinh thái nước ngọt và biển.

the fossil record of teleosteis dates back to the triassic period.

Lịch sử hóa thạch của teleosteis có thể truy ngược lại đến kỷ Tam điệp.

anatomical studies of teleosteis have advanced our understanding of vertebrate evolution.

Nghiên cứu giải phẫu về teleosteis đã mở rộng hiểu biết của chúng ta về tiến hóa của động vật có xương sống.

climate change significantly impacts tropical teleosteis populations.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến quần thể teleosteis nhiệt đới.

teleosteis exhibit a wide range of reproductive strategies.

Teleosteis thể hiện một loạt chiến lược sinh sản đa dạng.

the digestive system of teleosteis has adapted to various dietary niches.

Hệ tiêu hóa của teleosteis đã thích nghi với nhiều môi trường dinh dưỡng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay