telepathizing

[US]/ˈtɛlɪpæθaɪzɪŋ/
[UK]/ˈtɛlɪpæˌθaɪzɪŋ/

Translation

vi. giao tiếp qua thần giao cách cảm
vt. làm cho thần giao cách cảm có thể xảy ra
n. hiện tượng thần giao cách cảm

Phrases & Collocations

telepathizing thoughts

trao đổi suy nghĩ bằng thần giao cách cảm

telepathizing feelings

trao đổi cảm xúc bằng thần giao cách cảm

telepathizing messages

trao đổi thông điệp bằng thần giao cách cảm

telepathizing ideas

trao đổi ý tưởng bằng thần giao cách cảm

telepathizing connections

trao đổi kết nối bằng thần giao cách cảm

telepathizing signals

trao đổi tín hiệu bằng thần giao cách cảm

telepathizing energy

trao đổi năng lượng bằng thần giao cách cảm

telepathizing awareness

trao đổi nhận thức bằng thần giao cách cảm

telepathizing experiences

trao đổi kinh nghiệm bằng thần giao cách cảm

telepathizing communication

trao đổi giao tiếp bằng thần giao cách cảm

Example Sentences

they were telepathizing during the meditation session.

Họ đã giao tiếp bằng thần giao cách tâm trong buổi thiền định.

she believes in telepathizing with her pets.

Cô ấy tin vào việc giao tiếp bằng thần giao cách tâm với thú cưng của mình.

the two friends were telepathizing their thoughts.

Hai người bạn đã giao tiếp bằng thần giao cách tâm về những suy nghĩ của họ.

telepathizing can create a deeper connection.

Giao tiếp bằng thần giao cách tâm có thể tạo ra một kết nối sâu sắc hơn.

they practiced telepathizing to enhance their abilities.

Họ đã luyện tập giao tiếp bằng thần giao cách tâm để nâng cao khả năng của họ.

telepathizing is often depicted in science fiction.

Giao tiếp bằng thần giao cách tâm thường được miêu tả trong khoa học viễn tưởng.

he claims to be telepathizing with extraterrestrial beings.

Anh ta tuyên bố rằng mình đang giao tiếp bằng thần giao cách tâm với những sinh vật ngoài hành tinh.

they were telepathizing about their shared dreams.

Họ đã giao tiếp bằng thần giao cách tâm về những giấc mơ chung của họ.

telepathizing requires a high level of concentration.

Giao tiếp bằng thần giao cách tâm đòi hỏi một mức độ tập trung cao.

some people believe telepathizing can occur unconsciously.

Một số người tin rằng giao tiếp bằng thần giao cách tâm có thể xảy ra một cách vô thức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now