telesales

[US]/ˈtɛlɪseɪlz/
[UK]/ˈtɛlɪseɪlz/

Translation

n. hoạt động bán sản phẩm hoặc dịch vụ qua điện thoại.

Phrases & Collocations

telesales calls

các cuộc gọi bán hàng qua điện thoại

telesales team

đội ngũ bán hàng qua điện thoại

telesales campaign

chiến dịch bán hàng qua điện thoại

doing telesales

đang thực hiện bán hàng qua điện thoại

telesales agent

nhân viên bán hàng qua điện thoại

telesales script

kịch bản bán hàng qua điện thoại

telesales leads

dữ liệu khách hàng tiềm năng cho bán hàng qua điện thoại

telesales performance

hiệu suất bán hàng qua điện thoại

telesales training

đào tạo bán hàng qua điện thoại

run telesales

thực hiện bán hàng qua điện thoại

Example Sentences

our telesales team achieved a 15% increase in sales last quarter.

đội ngũ telesales của chúng tôi đã đạt được mức tăng 15% doanh số trong quý vừa qua.

we're hiring telesales representatives to expand our customer base.

chúng tôi đang tuyển dụng các đại diện telesales để mở rộng cơ sở khách hàng.

the telesales script needs updating to improve conversion rates.

kịch bản telesales cần được cập nhật để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.

telesales calls are a cost-effective way to reach potential customers.

các cuộc gọi telesales là một cách tiết kiệm chi phí để tiếp cận khách hàng tiềm năng.

she excels in telesales, consistently exceeding her targets.

cô ấy rất xuất sắc trong telesales, thường xuyên vượt quá mục tiêu của mình.

we use a crm system to manage our telesales leads effectively.

chúng tôi sử dụng hệ thống crm để quản lý hiệu quả các khách hàng tiềm năng telesales của mình.

the telesales campaign focused on promoting our new product line.

chiến dịch telesales tập trung vào việc quảng bá dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

he received extensive training in telesales techniques and strategies.

anh ấy đã nhận được đào tạo chuyên sâu về các kỹ thuật và chiến lược telesales.

the company relies heavily on telesales for generating revenue.

công ty phụ thuộc nhiều vào telesales để tạo ra doanh thu.

we monitor telesales performance daily to identify areas for improvement.

chúng tôi theo dõi hiệu suất telesales hàng ngày để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

the telesales department is responsible for outbound calling and lead generation.

phòng telesales chịu trách nhiệm thực hiện cuộc gọi ra ngoài và tạo ra khách hàng tiềm năng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now