telex

[Mỹ]/'teleks/
[Anh]/'tɛlɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sử dụng điện báo, hệ thống điện báo;
vt. gửi tin nhắn qua điện báo;
vi. gửi điện tín.
Word Forms
hiện tại phân từtelexing
số nhiềutelexes
thì quá khứtelexed
quá khứ phân từtelexed
ngôi thứ ba số íttelexes

Cụm từ & Cách kết hợp

send a telex

gửi điện đài

telex release

phát hành điện đài

tested telex

điện đài đã thử nghiệm

Câu ví dụ

she was constantly at the telex machine.

Cô ấy luôn luôn ở tại máy telex.

The file on this man has been telexed to Paris.

Các tài liệu về người đàn ông này đã được gửi bằng điện đàm đến Paris.

How do you go about repairing this telex machine?

Bạn làm thế nào để sửa chữa chiếc máy điện đàm này?

Telex, the short form of “Teleprinter/Teletypewriter Exchange”, refers to message sent or received through a teleprinter/teletypewriter over the telephone network.

Telex, là viết tắt của “Teleprinter/Teletypewriter Exchange”, đề cập đến tin nhắn được gửi hoặc nhận qua teleprinter/teletypewriter qua mạng điện thoại.

send a telex message

gửi một thông điệp điện đàm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay