tenacious

[Mỹ]/təˈneɪʃəs/
[Anh]/təˈneɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bám chặt, kiên trì, bền bỉ, chịu đựng, cứng cáp.

Câu ví dụ

be tenacious in defense

Hãy kiên trì bảo vệ

a tenacious local legend.

Một truyền thuyết địa phương bền bỉ.

a tenacious revolutionary spirit

tinh thần cách mạng bền bỉ.

be tenacious of one's opinion

Hãy kiên trì với ý kiến của mình

a tenacious hold on something

giữ một cái gì đó một cách bền bỉ.

We should be tenacious of our rights.

Chúng ta nên kiên trì bảo vệ quyền lợi của mình.

He has a tenacious memory.

Anh ấy có một trí nhớ bền bỉ.

tenacious lint on my jacket.

xơ bám dai dẳng trên áo khoác của tôi.

he was the most tenacious politician in South Korea.

Anh ấy là chính trị gia bền bỉ nhất ở Hàn Quốc.

you're tenacious and you get at the truth.

Bạn bền bỉ và tìm ra sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay