tendentiousnesses

[Mỹ]/tɛnˈdɛnʃəsnəsɪz/
[Anh]/tɛnˈdɛnʃəsnəsɪz/

Dịch

n.thành kiến; xu hướng thúc đẩy một quan điểm cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

tendentiousnesses in media

sự thiên vị trong truyền thông

tendentiousnesses of arguments

sự thiên vị trong các lập luận

tendentiousnesses in writing

sự thiên vị trong viết lách

tendentiousnesses of opinions

sự thiên vị trong ý kiến

tendentiousnesses in journalism

sự thiên vị trong báo chí

tendentiousnesses of texts

sự thiên vị trong các văn bản

tendentiousnesses in debates

sự thiên vị trong các cuộc tranh luận

tendentiousnesses of narratives

sự thiên vị trong các câu chuyện

tendentiousnesses in discussions

sự thiên vị trong các cuộc thảo luận

tendentiousnesses of perspectives

sự thiên vị trong các quan điểm

Câu ví dụ

the tendentiousnesses in the article were apparent to the readers.

Những khuynh hướng trong bài viết đã rõ ràng đối với người đọc.

critics pointed out the tendentiousnesses of the documentary.

Các nhà phê bình chỉ ra những khuynh hướng trong phim tài liệu.

his speech was filled with tendentiousnesses that distorted the facts.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những khuynh hướng làm sai lệch sự thật.

she was criticized for the tendentiousnesses in her research findings.

Cô ấy bị chỉ trích vì những khuynh hướng trong kết quả nghiên cứu của mình.

the tendentiousnesses of the media can influence public opinion.

Những khuynh hướng của giới truyền thông có thể ảnh hưởng đến dư luận.

in debates, tendentiousnesses can lead to misunderstandings.

Trong các cuộc tranh luận, những khuynh hướng có thể dẫn đến hiểu lầm.

we must be aware of the tendentiousnesses in political speeches.

Chúng ta phải nhận thức được những khuynh hướng trong các bài phát biểu chính trị.

the author's tendentiousnesses were evident in the choice of words.

Những khuynh hướng của tác giả đã rõ ràng trong cách lựa chọn từ ngữ.

addressing the tendentiousnesses in education is crucial for fairness.

Giải quyết những khuynh hướng trong giáo dục là rất quan trọng để đảm bảo công bằng.

many scholars study the tendentiousnesses in historical narratives.

Nhiều học giả nghiên cứu những khuynh hướng trong các tường thuật lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay