tendrillar

[Mỹ]/ˈtendrɪlər/
[Anh]/ˈtendrɪlər/

Dịch

adj. của hoặc liên quan đến một cái râu; giống hoặc có đặc điểm như một cái râu

Cụm từ & Cách kết hợp

tendrillar upward

Vietnamese_translation

tendrillar toward

Vietnamese_translation

spiraling tendrillar

Vietnamese_translation

tendrillar tightly

Vietnamese_translation

tendrillar endlessly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vine began to tendrillar up the old stone wall.

Cây nho bắt đầu bò lên bức tường đá cũ.

new branches tendrillar from the main stem in search of sunlight.

Các cành mới bò ra từ thân chính để tìm ánh sáng.

the plant's roots tendrillar deep into the rich soil.

Các rễ của cây bò sâu vào đất màu mỡ.

ivy tendrillar along the fence, covering it completely.

Cây dây leo bò dọc theo hàng rào, bao phủ hoàn toàn nó.

scientists observed how the fungus tendrillar through the substrate.

Các nhà khoa học quan sát cách nấm bò qua chất nền.

the creeping plant tendrillar across the garden floor.

Cây leo bò khắp mặt đất trong vườn.

morning glories tendrillar around the trellis elegantly.

Các cây hoa bìm bìm bò quanh giàn leo một cách thanh lịch.

the root system tendrillar horizontally beneath the surface.

Hệ thống rễ bò ngang dưới mặt đất.

delicate vines tendrillar upward toward the canopy.

Các dây leo tinh tế bò lên phía trên hướng về tán cây.

the weed tendrillar between the cracks in the pavement.

Cây cỏ dại bò qua các khe nứt trên vỉa hè.

new shoots tendrillar outward from the parent plant.

Các chồi mới bò ra từ cây mẹ.

the climbing rose tendrillar along the garden arch.

Cây hoa hồng leo bò dọc theo cung vườn.

grape vines tendrillar along the wires supporting the vineyard.

Các dây nho bò dọc theo các dây điện thoại hỗ trợ vườn nho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay