tenners for cash
mua tiền bằng tiền mặt
tenners in hand
giữ tiền trong tay
spend tenners wisely
chi tiêu tiền một cách khôn ngoan
counting tenners quickly
đếm tiền nhanh chóng
collecting tenners now
thu thập tiền ngay bây giờ
tenners in wallet
tiền trong ví
tenners for change
tiền để đổi
tenners all around
tiền ở khắp mọi nơi
tenners on table
tiền trên bàn
tenners in circulation
tiền đang lưu thông
he paid for the meal with a couple of tenners.
Anh ấy đã trả tiền cho bữa ăn với một vài tờ mười bảng.
she found some tenners in her old jacket.
Cô ấy tìm thấy một vài tờ mười bảng trong chiếc áo khoác cũ của mình.
can you lend me a few tenners until payday?
Bạn có thể cho tôi mượn một vài tờ mười bảng cho đến khi nhận lương không?
he slipped a couple of tenners into the donation box.
Anh ấy đã bỏ một vài tờ mười bảng vào hộp quyên góp.
she won a few tenners at the lottery last week.
Cô ấy đã trúng một vài tờ mười bảng trong xổ số tuần trước.
they exchanged their dollars for tenners before traveling.
Họ đã đổi đô la của mình lấy tờ mười bảng trước khi đi du lịch.
he always keeps some tenners in his wallet for emergencies.
Anh ấy luôn giữ một vài tờ mười bảng trong ví của mình để phòng trường hợp khẩn cấp.
after the sale, she had a stack of tenners in her hand.
Sau khi bán hàng, cô ấy có một chồng tờ mười bảng trong tay.
they decided to split the winnings, each taking a few tenners.
Họ quyết định chia số tiền thưởng, mỗi người lấy một vài tờ mười bảng.
he felt rich with a pocket full of tenners.
Anh ấy cảm thấy giàu có với một túi đầy tờ mười bảng.
tenners for cash
mua tiền bằng tiền mặt
tenners in hand
giữ tiền trong tay
spend tenners wisely
chi tiêu tiền một cách khôn ngoan
counting tenners quickly
đếm tiền nhanh chóng
collecting tenners now
thu thập tiền ngay bây giờ
tenners in wallet
tiền trong ví
tenners for change
tiền để đổi
tenners all around
tiền ở khắp mọi nơi
tenners on table
tiền trên bàn
tenners in circulation
tiền đang lưu thông
he paid for the meal with a couple of tenners.
Anh ấy đã trả tiền cho bữa ăn với một vài tờ mười bảng.
she found some tenners in her old jacket.
Cô ấy tìm thấy một vài tờ mười bảng trong chiếc áo khoác cũ của mình.
can you lend me a few tenners until payday?
Bạn có thể cho tôi mượn một vài tờ mười bảng cho đến khi nhận lương không?
he slipped a couple of tenners into the donation box.
Anh ấy đã bỏ một vài tờ mười bảng vào hộp quyên góp.
she won a few tenners at the lottery last week.
Cô ấy đã trúng một vài tờ mười bảng trong xổ số tuần trước.
they exchanged their dollars for tenners before traveling.
Họ đã đổi đô la của mình lấy tờ mười bảng trước khi đi du lịch.
he always keeps some tenners in his wallet for emergencies.
Anh ấy luôn giữ một vài tờ mười bảng trong ví của mình để phòng trường hợp khẩn cấp.
after the sale, she had a stack of tenners in her hand.
Sau khi bán hàng, cô ấy có một chồng tờ mười bảng trong tay.
they decided to split the winnings, each taking a few tenners.
Họ quyết định chia số tiền thưởng, mỗi người lấy một vài tờ mười bảng.
he felt rich with a pocket full of tenners.
Anh ấy cảm thấy giàu có với một túi đầy tờ mười bảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay