tenners

[Mỹ]/ˈtɛnəz/
[Anh]/ˈtɛnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của tenner, một tờ tiền mười bảng hoặc mười đô la

Cụm từ & Cách kết hợp

tenners for cash

mua tiền bằng tiền mặt

tenners in hand

giữ tiền trong tay

spend tenners wisely

chi tiêu tiền một cách khôn ngoan

counting tenners quickly

đếm tiền nhanh chóng

collecting tenners now

thu thập tiền ngay bây giờ

tenners in wallet

tiền trong ví

tenners for change

tiền để đổi

tenners all around

tiền ở khắp mọi nơi

tenners on table

tiền trên bàn

tenners in circulation

tiền đang lưu thông

Câu ví dụ

he paid for the meal with a couple of tenners.

Anh ấy đã trả tiền cho bữa ăn với một vài tờ mười bảng.

she found some tenners in her old jacket.

Cô ấy tìm thấy một vài tờ mười bảng trong chiếc áo khoác cũ của mình.

can you lend me a few tenners until payday?

Bạn có thể cho tôi mượn một vài tờ mười bảng cho đến khi nhận lương không?

he slipped a couple of tenners into the donation box.

Anh ấy đã bỏ một vài tờ mười bảng vào hộp quyên góp.

she won a few tenners at the lottery last week.

Cô ấy đã trúng một vài tờ mười bảng trong xổ số tuần trước.

they exchanged their dollars for tenners before traveling.

Họ đã đổi đô la của mình lấy tờ mười bảng trước khi đi du lịch.

he always keeps some tenners in his wallet for emergencies.

Anh ấy luôn giữ một vài tờ mười bảng trong ví của mình để phòng trường hợp khẩn cấp.

after the sale, she had a stack of tenners in her hand.

Sau khi bán hàng, cô ấy có một chồng tờ mười bảng trong tay.

they decided to split the winnings, each taking a few tenners.

Họ quyết định chia số tiền thưởng, mỗi người lấy một vài tờ mười bảng.

he felt rich with a pocket full of tenners.

Anh ấy cảm thấy giàu có với một túi đầy tờ mười bảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay