tentings for events
lều trại cho các sự kiện
tentings in nature
lều trại trong thiên nhiên
tentings at festivals
lều trại tại các lễ hội
tentings for camping
lều trại cho cắm trại
tentings for parties
lều trại cho các bữa tiệc
tentings for gatherings
lều trại cho các buổi tụ họp
tentings for retreats
lều trại cho các chuyến nghỉ dưỡng
tentings for picnics
lều trại cho các buổi dã ngoại
tentings for ceremonies
lều trại cho các buổi lễ
we set up the tentings for our camping trip.
Chúng tôi đã dựng các lều trại cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.
the tentings provided shelter from the rain.
Những chiếc lều trại đã cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
they decorated the tentings for the outdoor wedding.
Họ đã trang trí các lều trại cho đám cưới ngoài trời.
we chose bright colors for the tentings.
Chúng tôi đã chọn những màu sắc tươi sáng cho các lều trại.
the tentings were spacious enough for everyone.
Các lều trại đủ rộng rãi cho tất cả mọi người.
after setting up the tentings, we started the campfire.
Sau khi dựng các lều trại, chúng tôi đã bắt đầu đốt lửa trại.
they used tentings to create a cozy atmosphere.
Họ đã sử dụng các lều trại để tạo ra một không khí ấm cúng.
we had a great time under the tentings at the festival.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời dưới các lều trại tại lễ hội.
the tentings were easy to set up and take down.
Các lều trại dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ.
children played games around the tentings.
Trẻ em chơi trò chơi xung quanh các lều trại.
tentings for events
lều trại cho các sự kiện
tentings in nature
lều trại trong thiên nhiên
tentings at festivals
lều trại tại các lễ hội
tentings for camping
lều trại cho cắm trại
tentings for parties
lều trại cho các bữa tiệc
tentings for gatherings
lều trại cho các buổi tụ họp
tentings for retreats
lều trại cho các chuyến nghỉ dưỡng
tentings for picnics
lều trại cho các buổi dã ngoại
tentings for ceremonies
lều trại cho các buổi lễ
we set up the tentings for our camping trip.
Chúng tôi đã dựng các lều trại cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.
the tentings provided shelter from the rain.
Những chiếc lều trại đã cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
they decorated the tentings for the outdoor wedding.
Họ đã trang trí các lều trại cho đám cưới ngoài trời.
we chose bright colors for the tentings.
Chúng tôi đã chọn những màu sắc tươi sáng cho các lều trại.
the tentings were spacious enough for everyone.
Các lều trại đủ rộng rãi cho tất cả mọi người.
after setting up the tentings, we started the campfire.
Sau khi dựng các lều trại, chúng tôi đã bắt đầu đốt lửa trại.
they used tentings to create a cozy atmosphere.
Họ đã sử dụng các lều trại để tạo ra một không khí ấm cúng.
we had a great time under the tentings at the festival.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời dưới các lều trại tại lễ hội.
the tentings were easy to set up and take down.
Các lều trại dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ.
children played games around the tentings.
Trẻ em chơi trò chơi xung quanh các lều trại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay