tentings

[US]/ˈtɛntɪŋz/
[UK]/ˈtɛntɪŋz/

Translation

n.phương pháp bịt lỗ; che phủ bằng một cái lều; sự hình thành băng trong đại dương
v.che phủ; tăng lên; che phủ bằng một cái lều (hiện tại phân từ của tent)

Phrases & Collocations

tentings for events

lều trại cho các sự kiện

tentings in nature

lều trại trong thiên nhiên

tentings at festivals

lều trại tại các lễ hội

tentings for camping

lều trại cho cắm trại

tentings for parties

lều trại cho các bữa tiệc

tentings for gatherings

lều trại cho các buổi tụ họp

tentings for retreats

lều trại cho các chuyến nghỉ dưỡng

tentings for picnics

lều trại cho các buổi dã ngoại

tentings for ceremonies

lều trại cho các buổi lễ

Example Sentences

we set up the tentings for our camping trip.

Chúng tôi đã dựng các lều trại cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.

the tentings provided shelter from the rain.

Những chiếc lều trại đã cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.

they decorated the tentings for the outdoor wedding.

Họ đã trang trí các lều trại cho đám cưới ngoài trời.

we chose bright colors for the tentings.

Chúng tôi đã chọn những màu sắc tươi sáng cho các lều trại.

the tentings were spacious enough for everyone.

Các lều trại đủ rộng rãi cho tất cả mọi người.

after setting up the tentings, we started the campfire.

Sau khi dựng các lều trại, chúng tôi đã bắt đầu đốt lửa trại.

they used tentings to create a cozy atmosphere.

Họ đã sử dụng các lều trại để tạo ra một không khí ấm cúng.

we had a great time under the tentings at the festival.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời dưới các lều trại tại lễ hội.

the tentings were easy to set up and take down.

Các lều trại dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ.

children played games around the tentings.

Trẻ em chơi trò chơi xung quanh các lều trại.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now