tera

[Mỹ]/ˈtɛrə/
[Anh]/ˈtɛrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pref. một tiền tố có nghĩa là một nghìn tỷ (10^12)
n. một tên riêng; một tiền tố được sử dụng trong tin học và hóa học để chỉ 10^12
Các dạng của từ
số nhiềuteras

Cụm từ & Cách kết hợp

teraflop computing

Tính toán teraflop

byte to terabyte

Byte đến terabyte

teraflop processor

Vi xử lý teraflop

Câu ví dụ

the new hard drive has a capacity of several terabytes.

Ổ cứng mới có dung lượng hàng terabyte.

scientists are researching terahertz radiation for medical imaging.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu bức xạ terahertz cho hình ảnh y tế.

the power plant generates terawatts of electricity annually.

Nhà máy điện sản xuất terawatt điện mỗi năm.

light travels significant distances measured in terameters.

Ánh sáng di chuyển những khoảng cách đáng kể được đo bằng teramét.

modern supercomputers achieve performance measured in teraflops.

Các siêu máy tính hiện đại đạt hiệu suất được đo bằng teraflops.

the energy consumption was calculated in terajoules.

Tiêu thụ năng lượng được tính bằng terajoule.

data centers require storage solutions in the terabyte range.

Các trung tâm dữ liệu cần các giải pháp lưu trữ trong phạm vi terabyte.

the experiment measured phenomena occurring in teraseconds.

Thí nghiệm đo lường các hiện tượng xảy ra trong terasecond.

telecommunications operate at terahertz frequencies.

Viễn thông hoạt động ở tần số terahertz.

astronomers calculate cosmic distances in terameters.

Các nhà thiên văn học tính toán khoảng cách vũ trụ bằng teramét.

the network transfers data at terabit speeds per second.

Mạng chuyển dữ liệu ở tốc độ terabit mỗi giây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay