teragram

[Mỹ]/[ˈtɛrəgræm]/
[Anh]/[ˈtɛrəgræm]/

Dịch

n. Một đơn vị diện tích bằng 10 mét vuông; Một đơn vị diện tích được dùng để đo các khu vực lớn trên bề mặt Trái Đất, như sa mạc hoặc băng hà.

Cụm từ & Cách kết hợp

teragram scale

đơn vị teragram

teragram unit

đơn vị teragram

using teragrams

sử dụng teragram

teragram value

giá trị teragram

large teragram

teragram lớn

teragram measure

đo lường teragram

teragram data

dữ liệu teragram

teragram range

phạm vi teragram

teragram amount

số lượng teragram

teragram standard

tiêu chuẩn teragram

Câu ví dụ

the atmospheric water vapor content was measured in teragrams.

Nội dung hơi nước trong khí quyển được đo bằng teragram.

rainfall was estimated at 2 teragrams over the region.

Lượng mưa được ước tính là 2 teragram trên khu vực.

the river carried a substantial load of sediment, totaling 0.5 teragrams annually.

Sông mang theo một lượng trầm tích đáng kể, tổng cộng là 0,5 teragram mỗi năm.

scientists are tracking carbon emissions in teragrams per year.

Các nhà khoa học đang theo dõi lượng khí thải carbon tính bằng teragram mỗi năm.

the glacier lost 1.2 teragrams of ice mass last year.

Ngọn băng đã mất 1,2 teragram khối lượng băng vào năm ngoái.

we need to quantify the total biomass in teragrams.

Chúng ta cần lượng hóa tổng khối lượng sinh khối bằng teragram.

the study focused on the movement of water in teragrams.

Nghiên cứu tập trung vào sự chuyển động của nước tính bằng teragram.

the reservoir held approximately 15 teragrams of water.

Chứa khoảng 15 teragram nước.

the model predicted a decrease of 0.8 teragrams in snowpack.

Mô hình dự đoán sự giảm 0,8 teragram trong lớp tuyết.

the annual discharge was calculated in teragrams of freshwater.

Lượng nước thải hàng năm được tính bằng teragram nước ngọt.

the data showed a significant increase in dissolved organic carbon, measured in teragrams.

Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể của carbon hữu cơ hòa tan, được đo bằng teragram.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay