| số nhiều | termess |
the terms of the agreement are legally binding.
về mặt chất lượng, sản phẩm này rất tuyệt vời.
we need to clarify the terms before proceeding.
chúng tôi duy trì mối quan hệ tốt đẹp với hàng xóm.
according to the terms of the contract, payment is due in 30 days.
anh ấy mất nhiều thời gian để chấp nhận căn bệnh của mình.
the two companies reached an agreement on friendly terms.
vui lòng đọc kỹ các điều khoản và điều kiện trước khi ký.
in terms of quality, this product exceeds expectations.
tài liệu này sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật khó hiểu.
technical terms can be difficult for beginners.
các điều khoản tài chính của thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
the breach of terms resulted in a lawsuit.
các điều khoản tham chiếu của ủy ban được xác định rõ ràng.
please read the terms and conditions carefully.
về lâu dài, khoản đầu tư này sẽ mang lại lợi nhuận.
it took years for him to come to terms with the loss.
chúng tôi phải đảm bảo mọi người đều ở trên cơ sở bình đẳng.
the payment terms have been extended to 90 days.
hai công ty đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.
they negotiated better trade terms with the new partner.
cô ấy giải thích dự án bằng những thuật ngữ đơn giản.
on equal terms, she competed with experienced athletes.
về mặt dịch vụ khách hàng, chúng tôi luôn nỗ lực để đạt sự xuất sắc.
the terms of the agreement are legally binding.
về mặt chất lượng, sản phẩm này rất tuyệt vời.
we need to clarify the terms before proceeding.
chúng tôi duy trì mối quan hệ tốt đẹp với hàng xóm.
according to the terms of the contract, payment is due in 30 days.
anh ấy mất nhiều thời gian để chấp nhận căn bệnh của mình.
the two companies reached an agreement on friendly terms.
vui lòng đọc kỹ các điều khoản và điều kiện trước khi ký.
in terms of quality, this product exceeds expectations.
tài liệu này sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật khó hiểu.
technical terms can be difficult for beginners.
các điều khoản tài chính của thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
the breach of terms resulted in a lawsuit.
các điều khoản tham chiếu của ủy ban được xác định rõ ràng.
please read the terms and conditions carefully.
về lâu dài, khoản đầu tư này sẽ mang lại lợi nhuận.
it took years for him to come to terms with the loss.
chúng tôi phải đảm bảo mọi người đều ở trên cơ sở bình đẳng.
the payment terms have been extended to 90 days.
hai công ty đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.
they negotiated better trade terms with the new partner.
cô ấy giải thích dự án bằng những thuật ngữ đơn giản.
on equal terms, she competed with experienced athletes.
về mặt dịch vụ khách hàng, chúng tôi luôn nỗ lực để đạt sự xuất sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay