testa

[Mỹ]/'testə/
[Anh]/ˈtɛstə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp vỏ hạt bên ngoài, vỏ, lớp bao.
Word Forms
số nhiềutestas

Cụm từ & Cách kết hợp

take a testa

hãy lấy một testa

front testa

testa phía trước

testa measurement

đo testa

top testa

testa trên

testa results

kết quả testa

Câu ví dụ

testa hard, nitid, often with oily bodies, sometimes alate;

testa cứng, bóng, thường có cơ thể nhờn, đôi khi có cánh;

Azienda di produzione di aggiungere il principale impianto di tè profumato testa cuscino, Shan cera, e per conto del trattamento.

Azienda di produzione di aggiungere il principale impianto di tè profumato testa cuscino, Shan cera, e per conto del trattamento.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay