testcross

[Mỹ]/ˈtɛstkrɒs/
[Anh]/ˈtɛstkrɔs/

Dịch

n. một phương pháp lai tạo con lai với loại lặn để xác định kiểu gen của con lai
Word Forms
số nhiềutestcrosses

Cụm từ & Cách kết hợp

testcross method

phương pháp kiểm tra chéo

testcross analysis

phân tích kiểm tra chéo

testcross results

kết quả kiểm tra chéo

testcross design

thiết kế kiểm tra chéo

testcross study

nghiên cứu kiểm tra chéo

testcross validation

xác thực kiểm tra chéo

testcross sample

mẫu kiểm tra chéo

testcross procedure

thủ tục kiểm tra chéo

testcross data

dữ liệu kiểm tra chéo

testcross framework

khung kiểm tra chéo

Câu ví dụ

the scientist conducted a testcross to determine the genotype of the plant.

các nhà khoa học đã thực hiện một phép lai kiểm tra để xác định kiểu gen của cây.

in genetics, a testcross is used to reveal hidden traits.

trong di truyền học, phép lai kiểm tra được sử dụng để bộc lộ các đặc điểm ẩn.

she performed a testcross with a homozygous recessive organism.

cô ấy đã thực hiện một phép lai kiểm tra với một sinh vật đồng hợp tử lặn.

the results of the testcross provided valuable insights into inheritance patterns.

kết quả của phép lai kiểm tra cung cấp những hiểu biết có giá trị về các kiểu hình di truyền.

understanding testcrosses is essential for studying genetic traits.

hiểu về phép lai kiểm tra là điều cần thiết để nghiên cứu các đặc điểm di truyền.

a testcross can help identify whether an organism is homozygous or heterozygous.

phép lai kiểm tra có thể giúp xác định xem một sinh vật có đồng hợp tử hay dị hợp tử.

the testcross revealed that the dominant trait was indeed present.

phép lai kiểm tra cho thấy rằng đặc điểm trội thực sự có mặt.

researchers often use testcrosses in their breeding experiments.

các nhà nghiên cứu thường sử dụng phép lai kiểm tra trong các thí nghiệm lai giống của họ.

by performing a testcross, they were able to confirm their hypothesis.

bằng cách thực hiện một phép lai kiểm tra, họ đã có thể xác nhận giả thuyết của mình.

the teacher explained the concept of testcrosses to her students.

giáo viên đã giải thích khái niệm về phép lai kiểm tra cho học sinh của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay