tetchiness

[Mỹ]/ˈtetʃinəs/
[Anh]/ˈtetʃinəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc cáu kỉnh; sự cáu giận hoặc dễ bị xúc phạm.
Các dạng của từ
số nhiềutetchinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with tetchiness

Vietnamese_translation

his tetchiness

Vietnamese_translation

her tetchiness

Vietnamese_translation

tetchiness in voice

Vietnamese_translation

tetchiness toward

Vietnamese_translation

display tetchiness

Vietnamese_translation

tetchiness about

Vietnamese_translation

show tetchiness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her morning tetchiness usually disappears after her first cup of coffee.

Chú ý cáu kỉnh buổi sáng của cô ấy thường biến mất sau khi uống cốc cà phê đầu tiên.

he answered with noticeable tetchiness in his voice.

Ông trả lời với giọng nói có chút cáu kỉnh rõ rệt.

the tetchiness in his manner made it difficult to work with him.

Chú ý cáu kỉnh trong cách cư xử của ông khiến việc hợp tác với ông trở nên khó khăn.

there was a hint of tetchiness in her response to the question.

Có chút cáu kỉnh trong câu trả lời của cô ấy đối với câu hỏi.

the politician's tetchiness during the interview surprised the viewers.

Chú ý cáu kỉnh của chính trị gia trong buổi phỏng vấn đã làm ngạc nhiên khán giả.

she couldn't hide her tetchiness about the unexpected changes.

Cô không thể giấu được sự cáu kỉnh về những thay đổi bất ngờ.

his tetchiness toward the reporters was evident in his curt replies.

Chú ý cáu kỉnh của ông đối với các phóng viên thể hiện rõ qua những câu trả lời ngắn gọn của ông.

the meeting began with an unusual tetchiness among the team members.

Buổi họp bắt đầu với sự cáu kỉnh không bình thường giữa các thành viên trong nhóm.

morning tetchiness is common among people who don't get enough sleep.

Sự cáu kỉnh buổi sáng là phổ biến ở những người không ngủ đủ giấc.

the coach's tetchiness after the loss was understandable.

Sự cáu kỉnh của huấn luyện viên sau thất bại là dễ hiểu.

she apologized for her tetchiness earlier that day.

Cô xin lỗi về sự cáu kỉnh của mình vào đầu ngày hôm đó.

the driver's tetchiness escalated into a verbal altercation.

Sự cáu kỉnh của tài xế đã leo thang thành một cuộc tranh cãi bằng lời.

underlying tetchiness in their relationship had been building for months.

Sự cáu kỉnh tiềm ẩn trong mối quan hệ của họ đã tích tụ trong nhiều tháng.

he responded with barely concealed tetchiness when questioned.

Ông trả lời với sự cáu kỉnh gần như được che giấu khi bị chất vấn.

the customer's tetchiness was apparent as she waited in line.

Sự cáu kỉnh của khách hàng rõ ràng khi cô ấy đang chờ trong hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay