teuton

[Mỹ]/ˈtju:tən/
[Anh]/ˈtutn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Teuton (đặc biệt là người Đức); người Germanic.

Cụm từ & Cách kết hợp

Teutonic Order

Huân Order Teutonic

Ví dụ thực tế

The literature of Indians, Greeks, Persians, and Teutons alike was characterized by great cosmic visions.

Văn học của người Ấn Độ, người Hy Lạp, người Ba Tư và người Teuton đều mang dấu ấn của những tầm nhìn vũ trụ vĩ đại.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

The serene Teuton found the supper-table and was happy, eating steadily through the bill of fare, and dismayed the garcons by the ravages he committed.

Người Teuton thanh bình tìm thấy bàn ăn tối và rất vui, ăn đều đặn qua thực đơn, khiến các bồi bàn lo lắng vì sự tàn phá mà anh ta gây ra.

Nguồn: "Little Women" original version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay