thanato

[Mỹ]/θænəˈtoʊ/
[Anh]/θænəˈtoʊ/

Dịch

n. cái chết
Các dạng của từ
số nhiềuthanatos

Cụm từ & Cách kết hợp

thanatophobia

Tâm lý sợ chết

thanatopsis

Tâm lý học về cái chết

thanatology

Tâm lý học về cái chết

thanatological

Liên quan đến tâm lý học về cái chết

thanatologist

Nhà tâm lý học về cái chết

thanatonic

Liên quan đến cái chết

thanatoid

Tương tự cái chết

thanatotic

Liên quan đến cái chết

thanatomania

Tâm lý học về sự mê mẩn cái chết

thanatometer

Thiết bị đo cái chết

Câu ví dụ

thanatophobia causes many elderly people to avoid discussing end-of-life arrangements.

Sự sợ hãi cái chết (thanatophobia) khiến nhiều người cao tuổi tránh không thảo luận về các sắp xếp cuối đời.

the thanatological research institute studies how different cultures process grief.

Viện nghiên cứu thanatology nghiên cứu cách các nền văn hóa khác nhau xử lý nỗi buồn.

thanatopsis poetry was popular among romantic-era writers exploring mortality.

Thơ thanatopsis rất phổ biến trong các nhà văn thời kỳ lãng mạn đang khám phá về cái chết.

her thanatophobic tendencies made it impossible for her to visit cemeteries.

Sự sợ hãi cái chết (thanatophobia) của cô khiến cô không thể đến thăm nghĩa trang.

the thanatotic state described in the novel reflected the character's complete emotional numbness.

Trạng thái thanatotic được mô tả trong tiểu thuyết phản ánh sự tê liệt cảm xúc hoàn toàn của nhân vật.

thanatological perspectives help hospice workers provide better emotional support.

Các góc nhìn thanatology giúp nhân viên chăm sóc cuối đời cung cấp sự hỗ trợ cảm xúc tốt hơn.

ancient greek philosophy often examined thanatos as a natural part of existence.

Triết học Hy Lạp cổ đại thường xem xét thanatos như một phần tự nhiên của sự tồn tại.

the psychologist specialized in thanatological counseling for terminally ill patients.

Nhà tâm lý học chuyên về tư vấn thanatology cho các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo.

thanatophobia affects approximately 10% of the global population to varying degrees.

Thanatophobia ảnh hưởng đến khoảng 10% dân số toàn cầu ở các mức độ khác nhau.

modern thanatological studies combine psychology, sociology, and spiritual care.

Nghiên cứu thanatology hiện đại kết hợp tâm lý học, xã hội học và chăm sóc tinh thần.

the film's thanatotic atmosphere conveyed the protagonist's profound despair.

Không khí thanatotic trong bộ phim truyền đạt nỗi tuyệt vọng sâu sắc của nhân vật chính.

thanatopses in victorian literature frequently explored themes of redemption and acceptance.

Các thanatopses trong văn học thời Victoria thường khám phá các chủ đề về sự cứu rỗi và chấp nhận.

medical professionals receive thanatological training to better communicate with families.

Các chuyên gia y tế nhận đào tạo thanatology để giao tiếp tốt hơn với các gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay