theatricalizations

[Mỹ]/θɪˌætrɪkəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/θɪˌætrɪkəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động làm cho một cái gì đó trở nên kịch tính

Cụm từ & Cách kết hợp

theatricalizations of classics

biểu diễn hóa của các tác phẩm kinh điển

theatricalizations in film

biểu diễn hóa trong phim

theatricalizations for children

biểu diễn hóa dành cho trẻ em

theatricalizations of history

biểu diễn hóa của lịch sử

theatricalizations on stage

biểu diễn hóa trên sân khấu

theatricalizations in literature

biểu diễn hóa trong văn học

theatricalizations of culture

biểu diễn hóa của văn hóa

theatricalizations for adults

biểu diễn hóa dành cho người lớn

theatricalizations in art

biểu diễn hóa trong nghệ thuật

theatricalizations of stories

biểu diễn hóa của những câu chuyện

Câu ví dụ

the theatricalizations of classic plays can bring new life to old stories.

Những sự tái hiện trên sân khấu của các vở kịch kinh điển có thể mang lại sự sống mới cho những câu chuyện cổ.

many directors focus on the theatricalizations to enhance audience engagement.

Nhiều đạo diễn tập trung vào các sự tái hiện trên sân khấu để tăng cường sự tương tác của khán giả.

the theatricalizations in modern performances often include multimedia elements.

Những sự tái hiện trên sân khấu trong các buổi biểu diễn hiện đại thường bao gồm các yếu tố đa phương tiện.

critics praised the theatricalizations for their innovative approach to storytelling.

Các nhà phê bình ca ngợi các sự tái hiện trên sân khấu vì cách tiếp cận sáng tạo của chúng trong kể chuyện.

her theatricalizations of historical events captivated the audience.

Những sự tái hiện trên sân khấu của cô ấy về các sự kiện lịch sử đã thu hút khán giả.

the theatricalizations in the production were visually stunning.

Những sự tái hiện trên sân khấu trong sản phẩm đó về mặt thị giác rất ấn tượng.

they experimented with theatricalizations to challenge traditional narratives.

Họ thử nghiệm với các sự tái hiện trên sân khấu để thách thức các cách kể chuyện truyền thống.

the theatricalizations included elaborate costumes and set designs.

Những sự tái hiện trên sân khấu bao gồm trang phục và thiết kế sân khấu phức tạp.

his theatricalizations often blend humor with serious themes.

Những sự tái hiện trên sân khấu của anh ấy thường kết hợp hài hước với các chủ đề nghiêm túc.

the theatricalizations allowed for a deeper exploration of character motivations.

Những sự tái hiện trên sân khấu cho phép khám phá sâu hơn về động cơ của nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay