thematics analysis
phân tích chủ đề
thematics approach
cách tiếp cận chủ đề
thematics development
phát triển chủ đề
thematics research
nghiên cứu chủ đề
thematics framework
khung chủ đề
thematics focus
tập trung vào chủ đề
thematics mapping
lập bản đồ chủ đề
thematics structure
cấu trúc chủ đề
thematics trends
xu hướng chủ đề
thematics review
đánh giá chủ đề
thematics in literature often explore universal themes.
chủ đề trong văn học thường khám phá những chủ đề phổ quát.
thematics of the study focused on cultural identity.
chủ đề của nghiên cứu tập trung vào bản sắc văn hóa.
we discussed the different thematics present in the film.
chúng tôi đã thảo luận về những chủ đề khác nhau xuất hiện trong phim.
thematics can help in understanding complex subjects.
chủ đề có thể giúp hiểu những chủ đề phức tạp.
she presented the thematics of the conference effectively.
Cô ấy đã trình bày hiệu quả các chủ đề của hội nghị.
thematics in art often reflect societal issues.
chủ đề trong nghệ thuật thường phản ánh các vấn đề xã hội.
we analyzed the thematics within the poem.
chúng tôi đã phân tích các chủ đề trong bài thơ.
the researcher identified key thematics in the data.
nhà nghiên cứu đã xác định các chủ đề chính trong dữ liệu.
thematics of the workshop included teamwork and leadership.
các chủ đề của hội thảo bao gồm làm việc nhóm và lãnh đạo.
understanding the thematics of history can provide insights into the present.
hiểu các chủ đề của lịch sử có thể cung cấp những hiểu biết về hiện tại.
thematics analysis
phân tích chủ đề
thematics approach
cách tiếp cận chủ đề
thematics development
phát triển chủ đề
thematics research
nghiên cứu chủ đề
thematics framework
khung chủ đề
thematics focus
tập trung vào chủ đề
thematics mapping
lập bản đồ chủ đề
thematics structure
cấu trúc chủ đề
thematics trends
xu hướng chủ đề
thematics review
đánh giá chủ đề
thematics in literature often explore universal themes.
chủ đề trong văn học thường khám phá những chủ đề phổ quát.
thematics of the study focused on cultural identity.
chủ đề của nghiên cứu tập trung vào bản sắc văn hóa.
we discussed the different thematics present in the film.
chúng tôi đã thảo luận về những chủ đề khác nhau xuất hiện trong phim.
thematics can help in understanding complex subjects.
chủ đề có thể giúp hiểu những chủ đề phức tạp.
she presented the thematics of the conference effectively.
Cô ấy đã trình bày hiệu quả các chủ đề của hội nghị.
thematics in art often reflect societal issues.
chủ đề trong nghệ thuật thường phản ánh các vấn đề xã hội.
we analyzed the thematics within the poem.
chúng tôi đã phân tích các chủ đề trong bài thơ.
the researcher identified key thematics in the data.
nhà nghiên cứu đã xác định các chủ đề chính trong dữ liệu.
thematics of the workshop included teamwork and leadership.
các chủ đề của hội thảo bao gồm làm việc nhóm và lãnh đạo.
understanding the thematics of history can provide insights into the present.
hiểu các chủ đề của lịch sử có thể cung cấp những hiểu biết về hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay