themes

[US]/[θiːmz]/
[UK]/[θiːmz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một ý tưởng trung tâm hoặc ý nghĩa tiềm ẩn trong một tác phẩm văn học, phim ảnh hoặc hình thức nghệ thuật khác; Một chủ đề hoặc đối tượng thảo luận hoặc nghiên cứu; Một phong cách hoặc hình thức đặc trưng của một giai đoạn, quốc gia hoặc xu hướng cụ thể.
v. Giới thiệu hoặc tràn ngập với một chủ đề.

Phrases & Collocations

themes explored

chủ đề được khám phá

common themes

các chủ đề phổ biến

themes emerge

các chủ đề nổi lên

themes resonate

các chủ đề cộng hưởng

themes identified

các chủ đề được xác định

themes developed

các chủ đề được phát triển

themes present

các chủ đề hiện diện

themes underlying

các chủ đề ẩn chứa

themes central

các chủ đề trung tâm

themes similar

các chủ đề tương tự

Example Sentences

the novel explores themes of love, loss, and redemption.

tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu, mất mát và chuộc lỗi.

the conference focused on key themes in sustainable development.

hội nghị tập trung vào các chủ đề quan trọng trong phát triển bền vững.

recurring themes emerged throughout the series of lectures.

các chủ đề lặp đi lặp lại đã xuất hiện trong suốt loạt bài giảng.

the artist’s work revolves around themes of nature and humanity.

công việc của nghệ sĩ xoay quanh các chủ đề về thiên nhiên và nhân loại.

we identified common themes across the different research papers.

chúng tôi đã xác định các chủ đề chung trong các bài nghiên cứu khác nhau.

the film’s central themes are ambition and betrayal.

các chủ đề trung tâm của bộ phim là tham vọng và phản bội.

the play examines themes of power, corruption, and morality.

bài diễn kịch khám phá các chủ đề về quyền lực, tham nhũng và đạo đức.

the discussion touched on several important themes related to climate change.

cuộc thảo luận đề cập đến một số chủ đề quan trọng liên quan đến biến đổi khí hậu.

the essay explored themes of identity and belonging in a globalized world.

bài luận khám phá các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về trong một thế giới toàn cầu hóa.

the documentary investigated themes of poverty and inequality.

phim tài liệu điều tra các chủ đề về nghèo đói và bất bình đẳng.

the presentation highlighted the underlying themes of the project.

bài thuyết trình làm nổi bật các chủ đề cốt lõi của dự án.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now