the theorizers proposed a new framework for understanding economic behavior.
Các nhà lý thuyết đã đề xuất một khung mới để hiểu hành vi kinh tế.
leading theorizers in the field have challenged conventional wisdom.
Các nhà lý thuyết hàng đầu trong lĩnh vực này đã thách thức quan điểm truyền thống.
early theorizers laid the groundwork for modern psychology.
Các nhà lý thuyết đầu tiên đã tạo nền tảng cho tâm lý học hiện đại.
these theorizers developed models that changed how we view society.
Các nhà lý thuyết này đã phát triển các mô hình thay đổi cách chúng ta nhìn nhận xã hội.
academic theorizers often collaborate across disciplines.
Các nhà lý thuyết học thuật thường hợp tác qua các lĩnh vực khác nhau.
the theorizers' ideas sparked heated debates in the scientific community.
Các ý tưởng của các nhà lý thuyết đã gây ra những tranh luận sôi nổi trong cộng đồng khoa học.
contemporary theorizers are building upon classical foundations.
Các nhà lý thuyết đương đại đang xây dựng trên nền tảng cổ điển.
the theorizers published their findings in leading academic journals.
Các nhà lý thuyết đã công bố kết quả nghiên cứu của họ trên các tạp chí học thuật hàng đầu.
critics argue that some theorizers overlook practical applications.
Các nhà phê bình cho rằng một số nhà lý thuyết bỏ qua các ứng dụng thực tiễn.
the theorizers used mathematical models to support their claims.
Các nhà lý thuyết đã sử dụng các mô hình toán học để hỗ trợ các lập luận của họ.
visionary theorizers anticipate future developments in technology.
Các nhà lý thuyết có tầm nhìn xa trông thấy các phát triển tương lai trong công nghệ.
the theorizers applied theoretical frameworks to real-world problems.
Các nhà lý thuyết đã áp dụng các khung lý thuyết vào các vấn đề thực tế.
the theorizers proposed a new framework for understanding economic behavior.
Các nhà lý thuyết đã đề xuất một khung mới để hiểu hành vi kinh tế.
leading theorizers in the field have challenged conventional wisdom.
Các nhà lý thuyết hàng đầu trong lĩnh vực này đã thách thức quan điểm truyền thống.
early theorizers laid the groundwork for modern psychology.
Các nhà lý thuyết đầu tiên đã tạo nền tảng cho tâm lý học hiện đại.
these theorizers developed models that changed how we view society.
Các nhà lý thuyết này đã phát triển các mô hình thay đổi cách chúng ta nhìn nhận xã hội.
academic theorizers often collaborate across disciplines.
Các nhà lý thuyết học thuật thường hợp tác qua các lĩnh vực khác nhau.
the theorizers' ideas sparked heated debates in the scientific community.
Các ý tưởng của các nhà lý thuyết đã gây ra những tranh luận sôi nổi trong cộng đồng khoa học.
contemporary theorizers are building upon classical foundations.
Các nhà lý thuyết đương đại đang xây dựng trên nền tảng cổ điển.
the theorizers published their findings in leading academic journals.
Các nhà lý thuyết đã công bố kết quả nghiên cứu của họ trên các tạp chí học thuật hàng đầu.
critics argue that some theorizers overlook practical applications.
Các nhà phê bình cho rằng một số nhà lý thuyết bỏ qua các ứng dụng thực tiễn.
the theorizers used mathematical models to support their claims.
Các nhà lý thuyết đã sử dụng các mô hình toán học để hỗ trợ các lập luận của họ.
visionary theorizers anticipate future developments in technology.
Các nhà lý thuyết có tầm nhìn xa trông thấy các phát triển tương lai trong công nghệ.
the theorizers applied theoretical frameworks to real-world problems.
Các nhà lý thuyết đã áp dụng các khung lý thuyết vào các vấn đề thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay