concept

[Mỹ]/ˈkɒnsept/
[Anh]/ˈkɑːnsept/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ý tưởng hoặc hiểu biết chung về điều gì đó; một suy nghĩ hoặc khái niệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

abstract concept

khái niệm trừu tượng

key concept

khái niệm quan trọng

central concept

khái niệm trung tâm

complex concept

khái niệm phức tạp

basic concept

khái niệm cơ bản

new concept

khái niệm mới

design concept

khái niệm thiết kế

concept design

thiết kế khái niệm

marketing concept

khái niệm marketing

general concept

khái niệm chung

product concept

khái niệm sản phẩm

concept map

bản đồ khái niệm

concept car

xe concept

concept development

phát triển khái niệm

time concept

khái niệm thời gian

concept art

tranh concept

operational concept

khái niệm hoạt động

production concept

khái niệm sản xuất

concept vehicle

xe concept

accounting concept

khái niệm kế toán

concept learning

khái niệm học tập

spatial concept

khái niệm không gian

concept formation

hình thành khái niệm

Câu ví dụ

the concept of time

khái niệm về thời gian

introduce a new concept

giới thiệu một khái niệm mới

Ví dụ thực tế

Many argue that it is a flawed concept.

Nhiều người cho rằng đó là một khái niệm bị lỗi.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Courageous restraint wasn't a concept they grasped at all.

Sự kiềm chế dũng cảm không phải là một khái niệm mà họ hiểu được.

Nguồn: Silk Season 2

Now other organizations are implementing the Desertec concept.

Bây giờ các tổ chức khác đang triển khai khái niệm Desertec.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

You introduced me to the boxed wine concept.

Bạn đã giới thiệu tôi với khái niệm về rượu vang đóng hộp.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

It beautifully illustrates a concept so hard to explain.

Nó minh họa một cách tuyệt vời một khái niệm khó giải thích đến vậy.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

So this is definitely not a refinery concept.

Vậy đây chắc chắn không phải là một khái niệm về nhà máy lọc dầu.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2018 Collection

Math has fewer concepts but they're chained deeper.

Toán học có ít khái niệm hơn, nhưng chúng được liên kết sâu hơn.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

And it's this universal concept that is totally subjective.

Và đây là một khái niệm phổ quát hoàn toàn mang tính chủ quan.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

And there's a concept you should be familiar with.

Và có một khái niệm mà bạn nên làm quen.

Nguồn: Friends Season 6

That in itself is a new concept.

Chính điều đó là một khái niệm mới.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay